| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình kĩ thuật xung- số : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.319 LU-H
|
Tác giả:
Lương Ngọc Hải |
Kĩ thuật xung số; các mạch tạo xung hoặc bước nhảy dùng transistor hay khuyếch thuật toán, các mạch tạo xung hoặc bước nhảy dùng các vi mạch số và...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Khoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
John R.Boatright |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Maureen Sprankle |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nuôi trồng nấm sò, linh chi quy mô nhỏ và triển vọng phòng trừ bệnh nấm thường gặp nhờ vi sinh vật đối kháng
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Việt Hương, GVHD: TS Nguyễn Ngọc Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình nhập môn cơ sở dữ liệu
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
005.74 PH-L
|
Tác giả:
Phương Lan, Hoàng Đức Hải |
Giáo trình tập trung vào cả hai nội dung: lý thuyết lẫn thực tiễn. Bạn sẽ tiếp cận nội dung như: Các khái niệm cơ bản về dữ liệu, chuẩn hoá cơ sở...
|
Bản giấy
|
|
Toán học cao cấp /. 1, Đại số và hình học giải tích /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
510 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. |
Gồm 8 chương: Tập hợp và ánh xạ, Cấu trúc đại số- số phức- đa thức- phân thức hữu tỷ, ma trận, định thức, Hình học giải tích...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình cơ sở dữ liệu : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.74 TO-N
|
Tác giả:
Tô Văn Nam. |
Giới thiệu cấu trúc và khái niệm cơ bản về cơ sở dữ liệu. Cung cấp một số hướng dẫn đầy đủ cho bạn đọc về hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL Server 2000
|
Bản giấy
|
|
Thực trạng doanh nghiệp qua kết quả điều tra năm 2003, 2004, 2005 : = The situation of enterprises through the results of surveys conducted in 2003, 2004, 2005 /
Năm XB:
2006 | NXB: Thống kê
Số gọi:
338.7 TO-K
|
Tác giả:
Tổng Cục Thống kê |
Gồm những thông tin phản ánh thực trạng doanh nghiệp Việt Nam từ năm 2002 đến 2004 như: số doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh, tài sản và...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Minh Trí. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Những nội dung cơ bản của Luật Sở hữu trí tuệ
Năm XB:
2006 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
346.59704 NHU
|
Tác giả:
Vụ công tác lập pháp |
Giới thiệu nội dung cơ bản của luật sở hữu trí tuệ cụ thể như: Quyền tác giả và quyền liên quan đến quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp, quyền...
|
Bản giấy
|
|
Bill Gates con đường đến tương lai : The path to the future /
Năm XB:
2006 | NXB: Trẻ
Số gọi:
658.47 GAT
|
Tác giả:
Jonathan Gatlin; Lê Hiền Thảo, Vũ Tài Hoa, Nguyễn Văn Phước. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|