| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Đại Cương Lịch sử Việt Nam. /. Tập 1, Từ thời nguyên thủy đến năm 1958 /
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
959.703 TR-Q
|
Tác giả:
Trương Hữu Quýnh chủ biên - Phạm Đại Doãn - Nguyễn Cảnh Minh. |
Giới thiệu bức tranh toàn cảnh về tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc Việt Nam từ thời nguyên thuỷ đến 1858 với các thời kì tiêu biểu như...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
TS. Đoàn Minh Phụng |
Tổng quan về bảo hiểm phi nhân thọ. Trình bày các kiến thức cơ bản về bảo hiểm phi nhân thọ trong các lĩnh vực hàng hải, hoả hoạn, kỹ thuật, xe cơ...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Viết Trung |
Giới thiệu văn hoá dân gian, vùng đất và con người huyện Vạn Ninh tỉnh Khánh Hoà cùng những truyền thống làng nghề, tục thờ cúng, nhân vật lịch sử,...
|
Bản giấy
|
||
Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm tại công ty điện cơ Thống Nhất Hà Nội
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 MA-H
|
Tác giả:
Mai Thị Hảo, PGS.TS Đặng Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ Thông tin
Năm XB:
2010 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
428 TH-C
|
Tác giả:
B.s.: Thạc Bình Cường (ch.b.), Hồ Xuân Ngọc |
Hướng dẫn học tiếng Anh theo chuyên ngành công nghệ thông tin gồm các bài đọc, từ vựng, bài tập
|
Bản giấy
|
|
Software Engineering: A Practitioner’s Approach
Năm XB:
2010 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
005.1 PR-R
|
Tác giả:
Roger S. Pressman |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình thống kê xã hội học : Dùng cho khối các trường Đại học khối xã hội và nhân văn, các trường cao đẳng /
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
301.071 DA-H
|
Tác giả:
Đào Hữu Hồ |
Một số khái niệm, kết quả cơ bản của xác suất và thống kê xã hội được trình bày qua các bài toán giải tích tổ hợp, phép thử và biến cố, biến ngẫu...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đỗ Đình Thọ |
Giới thiệu một số nghề, làng nghề truyền thống tiêu biểu của tỉnh Nam Định như nghề làm muối ở Văn Lý; làng hoa, cây cảnh ở Vị Khê; làng nghề nề-...
|
Bản giấy
|
||
Địa danh Khánh Hòa xưa và nay : Lược khảo và tra cứu một số địa danh /
Năm XB:
2010 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
363.6909597 NG-B
|
Tác giả:
Ngô Văn Ban |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Hiếu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Đẩy mạnh công tác tiêu thụ sản phẩm tại công ty TNHH Nhà nước một thành viên điện cơ Thống Nhất
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nhàn, GS.TS Đỗ Hoàng Toàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Because digital writing matters : Improving student writing in online and multimedia environments /
Năm XB:
2010 | NXB: Jossey-bass
Số gọi:
808.0420785 BEC
|
Tác giả:
National Writing Project, Dànielle Nicole DeVoss, Elyse Eidman-Aadahl, Troy Hicks |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|