| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kinh tế xã hội Việt Nam 2002 kế hoạch 2003 - tăng trưởng và hội nhập = Vietnam socio - economic of 2002 plan of 2003 - integrate and growth
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Số gọi:
338.9597 NG-H
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Mạnh Hùng chủ biên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hans-Johann Glock |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kiểm tra - Đánh giá trong dạy - học đại học
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
370.1 DA-L
|
Tác giả:
Đặng Bá Lãm |
Cuốn sách trình bày một số cơ sở lý luận, hiện trạng và quy trình về kiểm tra - đánh giá áp dụng vào giáo dục đại học
|
Bản giấy
|
|
English and Vietnamese words and phrases used in education and training: an analysis in the light of linguistics and culture
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 LE-L
|
Tác giả:
Le Thi Ly, GVHD: Tran Duc Vuong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Jessica Elin Hirschman; Hà Tích Tuệ; Kim Dân và cộng sự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thực hành hóa học đại cương : Dùng cho sinh viên các trường Đại học và Cao đẳng /
Năm XB:
2003 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
540 HA-L
|
Tác giả:
Hà Thị Ngọc Loan, Nguyễn Khắc Chính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
John Naisbitt, Huỳnh Văn Thanh (biên dịch) |
Cuốn sách này nói về những nghịch lý trong kinh doanh quốc tế, những quy tắc mới, xu hướng toàn cầu hóa ngành công nghiệp lớn...
|
Bản giấy
|
||
Civing and responding to compliments on appearance in Vietnamese and English utterances
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thu Hương, GVHD: Phan Văn Quế, Dr |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on imperative mood in English and Vietnamese
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 VA-H
|
Tác giả:
Van Thi Thu Huong, GVHD: Nguyen Dang Suu, PhD |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Quang Dong. |
Nội dung nghiên cứu những vấn đề chung của kinh tế như: mô hình quy hồi hai biến, hồi quy bội, hồi quy với biến giả,...
|
Bản giấy
|
||
A study of apposition in English - errors made by Vietnamese students when using it
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 TA-H
|
Tác giả:
Tạ Thị Thanh Hòa, GVHD: Hoàng Tuyết Minh, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
365 câu hỏi và trả lời về tổ chức cơ sở Đảng và đảng viên
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
324.2597071 BAT
|
|
Giới thiệu hệ thống các quy định của Điều lệ Đảng, các Nghị quyết, Quyết định, Chỉ thị của Trung ương Đảng. Các quy định của Bộ Chính trị về thi...
|
Bản giấy
|