| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Trịnh Huy Hóa biên dịch |
Cuốn sách này giới thiệu để các bạn tìm hiểu về các dân tộc trên thế giới, về nền văn hóa cũng như lối sống của họ.
|
Bản giấy
|
||
Giải pháp nâng cao tính hấp dẫn của hệ thống bảo tàng Hà Nội cho hoạt dộng du lịch
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 TR-D
|
Tác giả:
Trần Ngọc Diệp; GVHD: Nguyễn Thị Thu Mai |
Chương 1: Vai trò của bảo tàng đối với hoạt động du lịch; Chương 2: Thực trạng của hoạt động bảo tàng trong du lịch Hà Nội; Chương 3: Khuyến nghị...
|
Bản giấy
|
|
Văn hóa Thăng Long - Hà Nội. Hội tụ và tỏa sáng
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
390.0959731 TR-B
|
Tác giả:
GS.TS Trần Văn Bính chủ biên |
Gồm các bài viết về thành tựu và bề dày phát triển của văn hoá Thăng Long - Hà Nội như: văn hoá dân gian, văn học, kiến trúc, mỹ thuật, các nghề...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Chu, Quang Trứ |
Giới thiệu việc lập ấp, dựng làng xây dựng trong từng gia đình, nhà cửa của người Việt trong lịch sử của một số dân tộc ít người: Mường, Tày,...
|
Bản giấy
|
||
200 Mẫu câu thông dụng trong đàm thoại tiếng Anh
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.34 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm; Trương Hoàng Duy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Towards effectiveness in English speaking for student at secondary schools
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lê Huyền, GVHD: Ngô Thị Thanh Thảo, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phát triển bền vững trong một thế giới năng động : Thay đổi thể chế, tăng trưởng và chất lượng cuốc sống /
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.9 PHA
|
Tác giả:
Ngân hàng thế giới |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngôn ngữ đàm thoại Tiếng Anh theo kiểu Mỹ
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận |
Cung cấp các đặc điểm ngôn ngữ như từ vựng, ngữ pháp và đặc trưng trong văn nói tiếng Anh-Mỹ. Cum cấp chú thích văn hóa Hoa Kỳ liên quan đến cách...
|
Bản giấy
|
|
Two tenses of the perfect aspect and how to teach them to Vietnam upper secondary school students
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 CA-H
|
Tác giả:
Cao Thanh Hương, GVHD: Trần Hữu Mạnh, Assoc.Prof.Dr |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nguyễn Tuân: về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92211 TO-M
|
Tác giả:
Tôn Thảo Miên tuyển chọn và giới thiệu |
Tập hợp các bài viết của các nhà nghiên cứu, nhà phê bình, nhà văn về cuộc đời và nội dung, giá trị nghệ thuật trong các tác phẩm của Nguyễn Tuân....
|
Bản giấy
|
|
Nguyên lý phần cứng và kỹ thuật ghép nối máy tính
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
004 TR-V
|
Tác giả:
Trần Quang Vinh |
Giới thiệu máy tính và bộ vi xử lí trong hệ máy vi tính chuẩn kĩ thuật ghép nối máy vô tính với các thiết bị ngoại vi và các công cụ dùng cho khảo...
|
Bản điện tử
|
|
Kinh tế tư nhân và quản lý nhà nước đối với kinh tế tư nhân ở nước ta hiện nay : Sách tham khảo /
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
338.925 HO-V
|
Tác giả:
GS.TS.Hồ Văn Vĩnh |
Vị trí, vai trò của kinh tế tư nhân trong nền kinh tế nhiều thành phần, vấn đề quản lý nhà nước đối với kinh tế tư nhân, thực trạng kinh tế tư...
|
Bản giấy
|