| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Sails for profit : A complete guide to selling and booking cruise travel /
Năm XB:
1999 | NXB: Prentice Hall
Từ khóa:
Số gọi:
338.4791 PU-J
|
Tác giả:
Semer-Purzycki, Jeanne |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Samsung Galaxy Tab 10.1 for dummies
Năm XB:
2012 | NXB: John Wiley & Sons
Từ khóa:
Số gọi:
004.165 GO-D
|
Tác giả:
Dan Gookin |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. TS. Nguyễn Đình Cống |
Tài liệu cung cấp các thông tin về sàn bêtông cốt thép toàn khối
|
Bản giấy
|
||
San hô Trường Sa - Tương tác giữa công trình và nền san hô
Năm XB:
2016 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
627.9809597 HO-L
|
Tác giả:
Hoàng Xuân Lượng (ch.b), Nguyễn Thái Chung, Phạm Tiến Đạt, Trần Nghi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Săn học bổng : Đích đến của tôi phải là nước Mỹ /
Năm XB:
2014 | NXB: Dân trí
Từ khóa:
Số gọi:
378 VU-Q
|
Tác giả:
Vương Quyên, Phạm Thị Thanh Vân dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sản phẩm công nghiệp với thị trường nội địa
Năm XB:
2010 | NXB: Nxb. Công thương
Số gọi:
338.09597 SAN
|
Tác giả:
Bộ Công thương |
Đề cập về sức mua các sản phẩm công nghiệp tại thị trường nội địa, năng lực sản xuất của các sản phẩm công nghiệp nước ta, thị phần của hàng công...
|
Bản giấy
|
|
Sản phẩm ngũ cốc và nghề mắm truyền thống ở Quảng Bình
Năm XB:
2012 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
338.10959745 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tăng (Sưu tầm, giới thiệu) |
Khái quát về điều kiện tự nhiên để phát triển sản phẩm ngũ cốc ở Quảng Bình, các món ngon được sáng tạo ra từ sản phẩm ngũ cốc, thời vụ gieo trồng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Dương Thị Thu Hiền, GVHD: Vũ Kim Thoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Sản xuất sạch hơn
Năm XB:
2019 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
628.5 PH-T
|
Tác giả:
Phạm, Thị Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sàng lọc các chủng xạ khuẩn có khả năng sinh enzyme laccase và đánh giá khả năng loại màu thuốc nhuộm của chúng
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thùy Linh; TS Đinh Thị Thu Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Sàng lọc chủng Bacillus Thuringiensis có hoạt tính diệt sâu đục quả đậu tương (ETIELLA ZINCKENELLA)
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn, Trung Hiếu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Sàng lọc một số chủng vi sinh vật nguồn gốc Việt Nam có khả năng sinh protease ngoại bào hoạt tính cao dùng để tách chiết hyaluronic acid từ sụn cá nhám(Carhinus sorah)
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 KH-L
|
Tác giả:
Khổng Thị Khánh Linh; TS. Võ Hoài Bắc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|