| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
PGS.TS Đinh Khắc Thuân |
Trình bày tổng quan về giáo dục và khoa cử Nho học ở Việt Nam nói chung và thời Lê nói riêng. Giới thiệu nội dung một số bài văn sách đình đối thời Lê
|
Bản điện tử
|
||
Hoá học đại cương. T1, Từ lý thuyết đến ứng dụng /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
540 DA-T
|
Tác giả:
Đào Đình Thức |
Lí thuyết cơ bản về cấu tạo nguyên tử, hệ thống tuần hoàn các nguyên tố. Cấu tạo phân tử và liên kết hoá học. Các hệ ngưng tụ: liên kết và cấu trúc
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết điều khiển tự động thông thường và hiện đại Quyển 2, Hệ xung số
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
629.8 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thương Ngô. |
Một số vấn đề về lý thuyết điều khiển tự động: đặc điểm của hệ gián đoạn nói chung cũng như hệ xung số nói riêng, các phương pháp khảo sát và tổn...
|
Bản giấy
|
|
100 cách giao tiếp cần học hỏi trong cuộc sống
Năm XB:
2009 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
153.6 BI-L
|
Tác giả:
Bích Lãnh; Phan Quốc Bảo biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Như Bình |
Nghiên cứu về kinh tế quốc tế: Các thuyết thương mại quốc tế, các vấn đề hội nhập kinh tế quốc tế và khu vực, tỉ giá hối đoái và thị trường tiền tệ...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Khắc Hiếu |
Trình bày kiến thức dược lý học thú y đại cương, các loại tên thuốc, công năng của thuốc thú y cần và quan trọng trong sản xuất, trong hành nghề thú y
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
B.s.: Phạm Viết Trinh (ch.b.), Phạm Văn Đồng, Lê Phước Lộc |
Lý thuyết, các định luật, bài tập về thiên văn như: Quá trình phát hiện cấu trúc hệ mặt trời, quy luật chuyển động của các thiên thể, thời gian,...
|
Bản giấy
|
||
Bí quyết thành công của nhà lãnh đạo tài năng : The Leadership Pill /
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
658.4 BL-A
|
Tác giả:
Ken Blanchard ; Hồng Dũng , Thế Lâm |
Cuốn sách nêu lên những bí quyết để tiến tới thành công của những nhà lãnh đạo
|
Bản giấy
|
|
Imagination first : Unlocking the power of possibility /
Năm XB:
2009 | NXB: John Wiley & sons, INC
Từ khóa:
Số gọi:
153.3 ER-L
|
Tác giả:
Eric Liu, Noppe-Brandon |
Imagination first: Unlocking the power of possibility
|
Bản giấy
|
|
Immunity to change : how to overcome it and unlock potential in yourself and your organization /
Năm XB:
2009 | NXB: Harvard Business Press
Từ khóa:
Số gọi:
658.406 KE-R
|
Tác giả:
Robert Kegan, Lisa Laskow Lahey. |
Uncovering a hidden dynamic in the challenge of change. Reconceiving the challenge of change ; Uncovering the immunity to change ; "We never had a...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kế toán tài chính doanh nghiệp thương mại
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
657 TR-M
|
Tác giả:
Trần Thị Hồng Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Robert S. Feldman |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|