| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình kinh tế hải quan Phần 1
Năm XB:
2009 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
336.2 HO-T
|
Tác giả:
GS. TS. Hoàng Đức Thân; PGS. TS. Nguyễn Thị Xuân Hương. |
Đối tượng và nội dung của môn học. Quá trình phát triển của hải quan Việt Nam. Tổ chức hoạt động hải quan Việt Nam. Quản lý nhà nước về hải quan...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kế toán tài chính trong các doanh nghiệp
Năm XB:
2009 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
657.071 DA-L
|
Tác giả:
Đặng Thị Loan |
Trình bày phương pháp hạch toán tài sản cố định, nguyên vật liệu và công cụ, dụng cụ, tiền lương, chi phí sản xuất kinh doanh, thành phẩm, vốn, lợi...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Jane Austen |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Mạnh Tiến; ThS. Phạm Công Dương; ThS. Lê Thị Thúy Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
50 công ty làm thay đổi Thế giới = : 50 companies that changed the world /
Năm XB:
2009 | NXB: Trẻ
Số gọi:
650.1 RO-T
|
Tác giả:
Howard Rothman; Cao Xuân Việt Khương, Vương Bảo Long biên dịch |
Giới thiệu và phân tích sự thành công của 50 công ty đã làm thay đổi thế giới.
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ ( Công thức phối trộn, sơ chế và chế độ thanh trùng) sản xuất đồ hộp súp thịt gà
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 MA-H
|
Tác giả:
Mai Thu Hà, GVHD: Phạm Công Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật kinh doanh Việt Nam Tập 1 : Dùng trong các trường Đại học, cao đẳng /
Năm XB:
2009 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 LE-T
|
Tác giả:
TS. Lê Minh Toàn. |
Những đặc điểm cơ bản của Luật kinh doanh Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu du lịch sinh thái tại vườn quốc gia Phong Nha- Kẻ Bàng
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 BU-V
|
Tác giả:
Bùi Hồng Vinh; GVHD: GS.TS. Lê Văn Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Một số giải pháp phát triển du lịch sinh thái tại huyện đảo Vân Đồn - Quảng Ninh : Đề tài nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Kim Quế , Bùi Phương Thảo, Trần Thị Thu Trang ; GVHD: Lê Quỳnh Chi |
Một số giải pháp phát triển du lịch sinh thái tại huyện đảo Vân Đồn - Quảng Ninh
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ điều hành Tour : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Việt Hà. |
Tài liệu cung cấp các thông tin vềlập trình pascal
|
Bản giấy
|