| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Sổ tay Pháp luật và nghiệp vụ dành cho cán bộ pháp chế : Đề án 2 - Chương trình phổ biến, giáo dục pháp luật của Chính phủ 2008 - 2012 /
Năm XB:
2010 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
349.597 SOT
|
Tác giả:
Bộ Tư pháp |
Cung cấp cho cán bộ pháp chế những quy định pháp luật về tài chính, tín dụng, kinh doanh, nông lâm nghiệp và các kỹ năng thẩm định, kiểm tra văn...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Trường Sinh (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Sổ tay quá trình và thiết bị công nghệ hóa chất. Tập 1 : : Cơ sở lý thuyết, phương pháp tính toán, tra cứu số liệu và thiết bị
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
661 SOT
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay quá trình và thiết bị công nghệ hóa chất. Tập 2
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
661 SOT
|
|
Trình bày các quá trình nhiệt, các quá trình chuyển khối. Vật liệu chế tạo và cách tính kiểm tra độ bền thiết bị hoá chất. Tính toán cơ khí một số...
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay tham khảo phong cách Việt trong thiết kế nội thất
Năm XB:
2015 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
729.597 VO-T
|
Tác giả:
Võ Thị Thu Thủy |
Trình bày cơ sở lý luận về các giá trị kiến trúc truyền thống của người Việt. Tìm hiểu các yếu tố ảnh hưởng đến thiết kế nội thất. Giới thiệu một...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Mục Đích |
Trình bày những kiến thức cơ bản về quy hoạch khu cư trú. Giới thiệu những yếu lĩnh cơ bản về công nghệ thiết kế kiến trúc nhà hiện đại và 14 loại...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyến Quốc Hùng |
Cuốn sách này hướng dẫn các nguyên tắc và đưa ra tiêu chí viết thư giao dịch; các bức thư mẫu...
|
Bản giấy
|
||
Sổ tay thực hành kết cấu công trình
Năm XB:
1993 | NXB: Trường đại học Kiến trúc Tp.HCM,
Số gọi:
624.077 VU-H
|
Tác giả:
GS.PTS. Vũ Mạnh Hùng |
Tài liệu cung cấp các thông tin về thực hành kết cấu công trình
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay tiếng Anh hữu dụng dành cho nhân viên tổng đài và nhân viên tiếp tân
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 LA-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm, Phạm Văn Thuận |
Cung cấp thuật ngữ và mẫu câu thông dụng trong các tình huống làm việc điển hình của nhân viên tổng đài và nhân viên tiếp tân.
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay tiếng Anh hữu dụng dành cho nhân viên tổng đài và nhân viên tiếp tân
Năm XB:
2005 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.24 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm; Phạm Văn Thuận. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Randall A.Maxey, Erik W.Olson, Người dịch: Mai Hạo Nhiên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Sổ tay tra cứu về cuộc đời và sự nghiệp của chủ tịch Hồ Chí Minh
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Hải Phòng
Từ khóa:
Số gọi:
959.70492 PH-L
|
Tác giả:
GS. Phan Ngọc Liên |
Giải thích các mục từ được sắp xếp theo vần chữ cái liên quan đến cuộc đời và sự nghiệp hoạt động cách mạng của Chủ tịch Hồ Chí Minh
|
Bản giấy
|