| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Xây dựng chương trình và tổ chức tham quan cho khách du lịch quốc tế đến việt nam bằng đường biển qua cảng hải phòng và cảng hòn gai
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Biên Thủy; GVHD: Lã Xuân Hiển |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hayter, Roy |
Cuốn sách này cung cấp cho bạn đọc cách thức giao tiếp với khách hàng,vệ sinh an toàn và an ninh trong phục vụ ăn uống, lao động trong phục vụ ăn...
|
Bản giấy
|
||
Giải tích toán học 3, Phương trình vi phân-chuỗi vô hạn
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
515 TH-S
|
Tác giả:
Thái Thanh Sơn. |
Bao gồm lý thuyết về phương trình vi phân, cách xây dựng nghiêm tổng quát của phương trình tuyến tính cấp 2...
|
Bản giấy
|
|
Tên các nước và địa danh trên thế giới : Ạnh - Việt /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Từ khóa:
Số gọi:
910.3 VI-A
|
Tác giả:
Việt Anh, Quang Hùng |
Tài liệu cung cấp tên các nước và các địa danh trên thế giới
|
Bản giấy
|
|
Hội họa và nghệ thuật trang trí : Tìm hiểu và thực hành /
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
701 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thủy Tuân |
Cuốn sách dẫn dắt người đọc vào thế giới của nghệ thuật hội họa và trang trí, trau dồi kiến thức kinh nghiệm đồ họa, tập biểu đạt tự do những hiện...
|
Bản giấy
|
|
Thực hành nói Đặc ngữ trong giao tiếp
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Di tích văn hóa champa ở Bình Định : Champa relics in Binh dinh /
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
915.97 LE-P
|
Tác giả:
Lê Đình Phụng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bách khoa toàn thư tuổi trẻ: văn học và nghệ thuật Phần 1
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Phụ Nữ
Số gọi:
030 TR-S
|
Tác giả:
Trần Đình Sử, Ông văn Tùng (dịch). |
Cuốn sách này trình bày nguồn gốc và chủng loại ngôn ngữ, nền móng của lâu đài ngôn ngữ, sự phát triển và giao lưu của ngôn ngữ...
|
Bản giấy
|
|
Cải tạo và phát triển nhà ở của phường Bùi Thị Xuân
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 TR-A
|
Tác giả:
Trần Quang Anh, TS.KTS. Phan Thanh Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hồ Lão |
Nội dung giới thiệu những kinh nghiệm sống làm người, lập nghiệp, công tác, kinh doanh, ứng xử .... như lời khuyên chân thành.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Thái Ninh |
Lí thuyết cơ bản về xác suất, thống kê toán học có bài tập kèm theo
|
Bản giấy
|
||
English vocabulary organiser : 100 topics for self-study /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 GO-C
|
Tác giả:
Chris Gough, Lê Huy Lâm (giới thiệu và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|