| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Bài tập tin học đại cương : Turbo Pascal /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.133076 TO-N
|
Tác giả:
Tô Văn Nam |
Một số bài tập về thuật toán, các lệnh Pascal, các kiểu dữ liệu, chương trình con, tệp, đồ họa và bài tập tổng hợp.
|
Bản giấy
|
|
Danh mục và tóm tắt nội dung, kết quả nghiên cứu của các chương trình, đề tài khoa học và công nghệ cấp nhà nước giai đoạn 1991-1995 Tập 3, Các chương trình, đề tài. Khoa học xã hội và nhân văn (KX)
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
001.3 DAN
|
Tác giả:
Bộ Khoa học và công nghệ. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu, đánh giá & giải pháp nâng cao chất lượng hướng dẫn viên tiếng Nhật : Nghiên cưu khoa học /
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 TR-D
|
Tác giả:
Trần Ngọc Diệp; GVHD: Trương Nam Thắng, Nguyễn Thị Thu Mai |
Nghiên cứu, đánh giá & giải pháp nâng cao chất lượng hướng dẫn viên tiếng Nhật
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Quốc Vượng |
Cuốn sách là tập hợp những câu chuyện kể vể các danh nhân Hà Nội như Linh Lang, Trần Nhật Thuật, Chu Văn An...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Minh Thảo |
Cuốn sách khái quát tục tang ma của các tộc người trên thế giới và một số dân tộc ở Việt Nam. Nêu lên các thuyết vật linh và linh hồn; quan niệm về...
|
Bản giấy
|
||
Vật lí đại cương :. Tập 3, phần 1, Quang học, vật lí nguyên tử và hạt nhân : : Dùng cho các trường đaị học khối kĩ thuật công nghiệp /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
530 LU-B
|
Tác giả:
Lương Duyên Bình chủ biên, Ngô Phú An, Lê Băng Sương, Nguyễn Phú Tăng. |
Nghiên cứu hiện tượng quang học, ánh sáng, vật lí nguyên tử hạt nhân. Những khái niệm, tính chất, hiện tượng...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu, ứng dụng của tiristor trong điều khiển tự động
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 BU-T
|
Tác giả:
Bùi Văn Trường, Nguyễn Như Nguyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Understanding Spoken English : a focus on everyday language in context /
Năm XB:
2004 | NXB: Nxb Tổng hợp Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 BO-S
|
Tác giả:
Boyer Susan, Nguyễn Thành Yến ( Giới thiệu) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Luật gia Ngô Quỳnh Hoa |
Tài liệu cung cấp các thông tin về hổi đáp các chính sách xã hội
|
Bản giấy
|
||
Bài tập vật lý đại cương :. Tập 1, Cơ - Nhiệt / : : Dùng cho các trường đại học khối công nghiệp, công trình thủy lợi, giao thông vận tải. /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
530.076 LU-B
|
Tác giả:
Lương Duyên Bình (chủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa. |
Trình bày tóm tắt những khái niệm, định luật, công thức cơ bản và những phương pháp giải các loại bài tập vật lí phần cơ học và nhiệt học
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Đạo Cung |
Tác giả đi sâu phân tích các khía cạnh qui hoạch đô thị về: cảnh quan môi trường, kiến trúc, bố trí nhà cao tầng, đất cho trồng cây xanh, bố trí...
|
Bản giấy
|
||
Hoàn thiện kế toán nguyên vật liệu và công cụ, dụng cụ tại công ty cổ phần xây dựng và vận tải Phú Hòa
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 PH-G
|
Tác giả:
Phạm Thị Bằng Giang, GVC Phan Thanh Đức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|