| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Canon EOS Rebel T3/1100D for dummies
Năm XB:
2011 | NXB: John Wiley & Sons
Từ khóa:
Số gọi:
771.3 KI-A
|
Tác giả:
Julie Adair King, Robert Correll |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế kỹ thuật mạng truyền hình cáp cho một khu đô thị tại Hà Nội
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Huy Đẳng, GVHD TS. Nguyễn Vĩnh An |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Julie Adair King, Robert Correll |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Đoàn, Như Kim |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
NXB Giao thông Vận tải |
Tài liệu cung cấp các thông tin về vẽ mô hình 3d Autocad 2010
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Kỹ thuật lạnh căn bản : Dùng cho các trường đào tạo hệ đại học kỹ thuật điện
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
621.56 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Lợi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Triệu Quốc Khánh, GVHD: TS Nguyễn Nam Quân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Vẽ kỹ thuật cơ khí. Tập 2 : : Sách dùng cho các trường đại học kỹ thuật /
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
621.8 TR-Q
|
Tác giả:
Trần Hữu Quế (ch.b.), Đặng Văn Cứ, Nguyễn Văn Tuấn |
Trình bày các kiến thức cơ bản về vẽ qui ước bánh răng và lò xo, dung sai và nhóm bề mặt, bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp, bản vẽ khai triển, hàn và...
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm xây lắp tại công ty cổ phần dịch vụ kỹ thuật cơ điện công trình
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
657 TR-X
|
Tác giả:
Trần Thị Xuân, TS Nguyễn Viết Tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng Kỹ thuật số trong lĩnh vực quảng cáo
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 BU-B
|
Tác giả:
Bùi Vũ Bình, GVHD: TS Nguyễn Hoài Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống truyền hình kỹ thuật số mặt đất theo tiêu chuẩn châu Âu và thực tiễn ở Việt Nam
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 LE-C
|
Tác giả:
Lê Cường, GVHD: TS Nguyễn Vũ Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
555 món ăn Việt Nam: kỹ thuật chế biến và giá trị dinh dưỡng
Năm XB:
2011 | NXB: Thống kê
Số gọi:
641.59597 NAM
|
Tác giả:
Trường Đại học Thương mại Hà Nội |
Giới thiệu 555 công thức và quy định chế biến các món ăn từ rau củ, quả, thủy sản, thịt gia súc, gia cầm, trứng, lương thực, bánh, mứt kẹo, nước...
|
Bản giấy
|