| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hỏi - đáp thiết kế và thi công kết cấu nhà cao tầng Tập II : Dịch từ nguyên bản tiếng Trung Quốc /
Năm XB:
2009 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
721.042 TR-A
|
Tác giả:
Triệu Tây An và nhóm tác giả Lý Quốc Thắng, Lý Quốc Cường, Đái Chấn Quốc. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hudson continuous integration in practice : Maximize quality and minimize software development time /
Năm XB:
2014 | NXB: McGraw Hill Education
Từ khóa:
Số gọi:
005.11 BU-E
|
Tác giả:
Ed Burns, Winston Prakash |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyên Văn Điền, Phạm Thị Giới |
Hướng dẫn giải bài tập kỹ thuật điện: phương pháp giải mạch dòng điện không đổi, số phức và phương pháp biểu diễn đại lượng hình sin bằng số phức,...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
KTS. Đỗ Quang Trinh (B.s) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kế toán bán hàng và xác định kết quả bán hàng tại công ty cổ phần thương mại kỹ thuật CTQ
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 VU-N
|
Tác giả:
Vũ Thị Minh Nguyên, Nguyễn Thị Thu Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Kĩ thuật chuyển mạch số. Tập 2 /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.3815 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thắng, Nguyễn Tất Đắc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kĩ thuật ghép nối máy vi tính. Tập hai
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.39 NG-G
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Mạnh Giang. |
Ghép nối trao đổi tin song song với máy tính; Trao đổi tin nối tiếp với máy tính; Ghép nối trao đổi tin trong hệ điện tử chuẩn tư động hoá CAMAC...
|
Bản giấy
|
|
Kiến nghị nhằm thúc đẩy hoạt động tiêu thụ sản phẩm tại công ty cổ phần thương mại và kỹ thuật Trường Chinh
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Mạnh Hùng, Th.S Nguyễn Tiến Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Tăng Nguyệt Thu,Việt Hà, Nguyễn Ngọc Giả |
Trình bày các kiến thức về: không khí ẩm, chuyển động không khí, cửa thông gió và tổ hợp kiến trúc tổ chức thông gió tự nhiên
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Tăng Nguyệt Thu,Việt Hà, Nguyễn Ngọc Giả |
Trình bày các kiến thức về: không khí ẩm, chuyển động không khí, cửa thông gió và tổ hợp kiến trúc tổ chức thông gió tự nhiên
|
Bản giấy
|
||
Kinh doanh ngoại hối : Phân tích kỹ thuật /
Năm XB:
2010 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
332.4 DA-Q
|
Tác giả:
Đặng Hào Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ năng phục vụ bàn- bar
Năm XB:
1999 | NXB: Trường trung học nghiệp vụ du lịch Hà Nội
Số gọi:
647.95 TR-D
|
Tác giả:
Trịnh Xuân Dũng( chủ biên), Nguyễn Khánh Hiếu( dịch) |
Cuốn sách trình bày về một số kỹ năng và yêu cầu cơ bản đối với nhân viên phục vụ bàn -bar trong nhà hàng, khách sạn
|
Bản giấy
|