| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Syntactic and semantic features of English collocations containing the word “free” with reference to the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Dung; Supervisor: Dr Phạm Thị Tuyết Hương |
Collocation is a big area in linguistics, it has become the subject of a linguistic study only recently, and it arouses a growing interest in...
|
Bản điện tử
|
|
Kiểm soát nội bộ trong các ngân hàng thương mại Việt Nam
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
332.1209597 BU-S
|
Tác giả:
Bùi Thanh Sơn; NHDKH: PGS.TS. Trần Đăng Khâm |
Nghiên cứu những vấn đề cơ bản về kiểm soát nội bộ và hệ thống kiểm soát nội bộ của ngân hàng thương mại. Nêu thực trạng và giải pháp hoàn thiện hệ...
|
Bản điện tử
|
|
An Analysis of the Metaphor in Anne Bradstreet’s poems
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 HO-N
|
Tác giả:
Hoang Thi Hong Nhung; Supervisor: Dr. Tran Thi Le Dung |
The aim of this research is to analyze metaphor and the implicit meaning of metaphor in the poems. In analyzing the data, the researcher...
|
Bản điện tử
|
|
Địa chất môi trường với phát triển bền vững Việt Nam - Công nghệ địa môi trường cho bảo vệ môi trường vùng khai thác và chế biến khoáng sản
Năm XB:
2020 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 MA-N
|
Tác giả:
Mai Trọng Nhuận (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and semantic features of collocations containing the verb MAKE with reference to their Vietnamese translation equivalents in "Jane Eyre" by Charlotte Bronte
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Thanh Thủy; Supervisor: Dr Nguyễn Thị Vân Đông |
Research purpose: To investigate into syntactic and semantic features of collocations containing the verb MAKE in the novel “Jane Eyre” by...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu giải pháp đổi mới hoạt động dạy và học môn đồ án thiết kế cho sinh viên ngành Kiến trúc Trường Đại học Mở Hà Nội : MHN2020-02.19
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
702.71 NG-H
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Huy Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các dân tộc ở Việt Nam. Tập 1, Nhóm ngôn ngữ Việt - Mường /
Năm XB:
2020 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Từ khóa:
Số gọi:
305.8009597 VU-T
|
Tác giả:
Vương Xuân Tình(chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Linguistic features of the “Annoying” verb group in English and Vietnamese equivalents
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 HO-T
|
Tác giả:
Hoang Diem Tuyet; Supervisor: Dr. Đặng Ngọc Hướng |
Research purposes: This study is an attempt to uncover the linguistic features of the English Annoying verbs: annoy, trouble, disturb, bother and...
|
Bản điện tử
|
|
Phát triển nhân lực tại Viễn thông Phú Thọ
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Xuân Hòa; NHDKH GS.TS Đỗ Hoàng Toàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Thị Vân Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Determiners in English noun phrases and their Vietnamese translation in the work "The great Gatsby"
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 CH-H
|
Tác giả:
Chu Thị Hạnh; Supervisor: Dr Dang Ngoc Huong |
This thesis conducts a study of syntactic and semantic features of determiners in English noun phrases and their Vietnamese translation in the work...
|
Bản điện tử
|
|
Ứng dụng mô hình thẻ Kanban để hoàn thiện tổ chức sản xuất tại Công ty TNHH một thành viên CKĐ Xuân Bốn
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Tú; NHDKH TS Lê Thị Hằng |
Mục đích nghiên cứu của luận văn trên cơ sở lý thuyết, phân tích và đá nh giá
thực trạng hoạt động sản xuất tại Cô ng Ty CKĐ Xuân B ốn, nhằm...
|
Bản điện tử
|