| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu, xây dựng chương trinh du lịch tâm linh tại tỉnh Hưng Yên
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 DU-T
|
Tác giả:
Dương Thị Thu Trang; GVHD Th.S Trần Thị Mỹ Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
NGHIÊN CỨU, XÂY DỰNG HỆ THỐNG GIÁM SÁT VÀ ĐIỀU KHIỂN QUA MẠNG MÔI TRƯỜNG NUÔI TRỒNG CÂY CẢNH TRONG VƯỜN
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 PH-Q
|
Tác giả:
Phạm Nhật Quang; NHDKH PGS.TS Vũ Chấn Hưng |
1. Mục tiêu nghiên cứu: Nghiên cứu thuật toán giám sát và điều khiển, xây dựng hệ thống giám sát và điều khiển môi trường nuôi trồng cây cảnh qua...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu, xây dựng mạng LAN, WAN và ứng dụng
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Minh Tú; GVHD Th.S Đặng Hoàng Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu, xây dựng quy trình sản xuất vi khuẩn chuyển hóa Nitơ để làm sạch nước nuôi động vật biển
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TA-H
|
Tác giả:
Tạ Duy Hùng, GVHD: PGS.TSKH. Trần Văn Nhị |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu, xây dựng ứng dụng cung cấp thông tin về dịch vụ nhà hàng tại thành phố Hà Nội trên hệ điều hành android
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Đoài, ThS. Phạm Quí Dương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu. đánh giá&giải pháp nâng cao chất lương hướng dẫn viên tiếng Nhật : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.072 TR-D
|
Tác giả:
Trần Ngọc Diệp; GVHD:Th.S Trương Nam Thắng, Nguyễn Thị Thu Mai |
Nghiên cứu, đánh giá & giải pháp nâng cao chất lượng hướng dẫn viên tiếng Nhật
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Hiếu Tiên. |
Thuật ngữ thương mại quốc tế, Điều khoản hợp đồng, ký kết và thực hiện hợp đồng, phương thức buôn bán.
|
Bản giấy
|
||
Nghiệp vụ buồng : Tiêu chuẩn kĩ năng du lịch Việt Nam /
Năm XB:
2007 | NXB: Tổng cục du lịch Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
647.94 NV-B
|
Tác giả:
Hội đồng cấp chỉnh chỉ nghiệp vụ du lịch Việt Nam |
Nghiệp vụ buồng
|
Bản giấy
|
|
Nghiệp vụ công tác tổ chức hành chính - nhân sự
Năm XB:
2007 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
352.3 VU-Q
|
Tác giả:
Vũ Đình Quyền , Ths. Trần Thu Thảo |
Cuốn sách gồm 3 phần: một số vấn đề về nghiệp vụ công tác tổ chức hành chính - nhân sự, hệ thống văn bản mới nhất về công tác tổ chức hành chính,...
|
Bản giấy
|
|
Nghiệp vụ đại lý lữ hành (VTOS) : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
650 NV-D
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Cuốn sách này giới thiệu tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam; nghiệp vụ đại lý lữ hành; cách sử dụng tiêu chuẩn VTOS; tóm tắt công việc, chức...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiệp vụ điều hành Tour (VTSO) : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Từ khóa:
Số gọi:
650 NV-D
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Cuốn sách này giới thiệu tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam, cách sử dụng tiêu chuẩn VTOS; tóm tắt công việc, chức danh và danh mục công việc...
|
Bản giấy
|