| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Martin Roll |
Chiến lược Thương hiệu Châu Á cung cấp động lực và nội dung tuyệt vời để nghiên cứu sâu hơn về các thương hiệu và xây dựng thương hiệu châu Á. Nó...
|
Bản giấy
|
||
Giáo dục học đại cương : TBG dành cho các CTĐT giáo viên tại Trường ĐH Giáo dục, ĐH Quốc gia HN /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
371 TR-T
|
Tác giả:
Trần Anh Tuấn (chủ biên), Ngô Thu Dung, Mai Quang Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Ý, Vũ Thanh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Jackson, Robert M |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Chính sách ưu đãi thuế nhằm chặn suy giảm kinh tế
Năm XB:
2009 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
343.59705 CHI
|
Tác giả:
Văn bản pháp luật |
Gồm các thông tư, quyết định của Bộ Tài chính, của Chính phủ về chính sách ưu đãi về thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu...
|
Bản giấy
|
|
Luyện ngữ âm tiếng Hán : Lý thuyết ngữ âm và các bài luyện ngữ âm /
Năm XB:
2009 | NXB: Từ điển Bách khoa
Từ khóa:
Số gọi:
495.17 CH-T
|
Tác giả:
B.s.: Chu Quang Thắng, Trần Thị Thanh Liêm |
Khái quát về ngữ âm tiếng Hán phổ thông, về bộ máy phát âm, phân loại ngữ âm, âm tố, âm tiết kèm theo lí thuyết của từng vấn đề ngữ âm cụ thể và hệ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đỗ Hoàng Toàn, Nguyễn Trúc Anh, Đỗ Thị Hải Hà... |
Trình bày tổng quan về kinh doanh và quản trị kinh doanh; marketing và quản trị marketing. Nghiên cứu dự báo thị trường, quản trị chiến lược...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
ThS Trần Thị Thúy Hà, ThS Đỗ Mạnh Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Nghiên cứu điều kiện sinh trưởng, phát triển của các chủng vi sinh vật sử dụng trong sản xuất chế phẩm vi sinh vật xử lý nhanh phế thải chăn nuôi
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Anh Hào. GVHD: Nguyễn Thu Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Sam Mc Carter ; Nguyễn Thành Yến chú giải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từ điển từ đồng nghĩa tiếng Trung thông dụng
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Hồng Đức
Từ khóa:
Số gọi:
495 GI-L
|
Tác giả:
Gia Linh |
Gồm hơn 600 cụm từ đồng nghĩa và 1300 từ thông dụng.
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật vi xử lý và lập trình Assembly cho hệ vi xử lý
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Xuân Tiến |
Những kiến thức về kiến trúc hệ vi xử lí và lập trình Assembly cho hệ vi xử lí như: bộ vi xử lí 16 bit 80286 intel, thiết kế hệ vi xử lí chuyên...
|
Bản giấy
|