| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Hữu, Ngọc |
Trầu cau Betel and areca
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Xuân Sinh biên soạn |
Giới thiệu nguồn gốc, lịch sử ra đời và quá trình phát triển dòng họ Trần ở Việt Nam. Những nhân vật lịch sử và vai trò của họ Trần trong quá trình...
|
Bản giấy
|
||
Tuyển chọn 40 bài trắc nghiệm động từ & các thì trong tiếng Anh
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
428.076 BO-K
|
Tác giả:
Kenna Bourke, Xuân Thảo (dịch và chú giải) |
Tổng hợp các lỗi thường gặp trong khi học Anh ngữ.
|
Bản giấy
|
|
Trang trí nội thất khách sạn bộ công an thành phố Hải Phòng
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Mạnh Hùng, GS. Lê Thanh, GS. Nguyễn Ngọc Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chiến lược kinh doanh và phát triển doanh nghiệp
Năm XB:
2002 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
338.7 NG-D
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn, Thành Độ, TS. Nguyễn, Ngọc Huyền |
Cuốn sách này nói về sự ra đời và phát triển của quản trị chiến lược, môi trường kinh doanh và ảnh hưởng của nó, các chiến lược phát triển, phân...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Cao Thị Thanh Nga, Nguyễn Thụ, Trần Hay |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tập hợp một số tranh chấp điển hình phát sinh từ thực hiện luật doanh nghiệp
Năm XB:
2002
Từ khóa:
Số gọi:
346.597 TAP
|
Tác giả:
Viện nghiên cứu quản lý kinh tế Trung ương |
Cuốn sách gồm 2 phần: Phần 1, Các tranh chấp trong nội bộ công ty. Phần 2, Tranh chấp giữa doanh nghiệp và các cơ quan nhà nước có liên quan
|
Bản giấy
|
|
Trang trí nội thất nhà hàng Vân Nam Lý Thường Kiệt - Hà Nội
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
740 LE-S
|
Tác giả:
Lê Tuấn Sơn, GS. Nguyễn Ngọc Dũng, Ngô Bá Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Britain in close-up : An in-Depth study of contemporary Britain /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428.6 MC-D
|
Tác giả:
Vũ Tài Hoa |
Quyển sách này nói về xã hội Anh hiện đai sau chiến tranh thế giới thứ 2
|
Bản giấy
|
|
Bàn về cạnh tranh toàn cầu : Sách tham khảo /
Năm XB:
2002 | NXB: Thông tấn
Từ khóa:
Số gọi:
337.1 BA-C
|
Tác giả:
Bạch Thị Cường, Nguyễn Trình, Lưu Thị Thìn dịch ; Trần Khang hiệu đính. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trịnh Quang Vũ |
Cuốn sách này khái quát diện mạo mỹ thuật Việt Nam gồm các loại hình: nghệ thuật kiến trúc, nghệ thuật điêu khắc, nghệ thuật hội họa, trang trí......
|
Bản giấy
|