| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hội họa và nghệ thuật trang trí : Tìm hiểu và thực hành /
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
701 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thủy Tuân |
Cuốn sách dẫn dắt người đọc vào thế giới của nghệ thuật hội họa và trang trí, trau dồi kiến thức kinh nghiệm đồ họa, tập biểu đạt tự do những hiện...
|
Bản giấy
|
|
Chuyển đổi mô hình kinh tế ở Việt Nam thực trạng và kinh nghiệm
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
338.9597 PH-Q
|
Tác giả:
PGS.TS. Phạm Thị Quý |
Chuyển đổi mô hình kinh tế ở Việt Nam: quá trình chuyển đổi tư duy về lý luận cũng như thực tiễn, nhận thức đúng đắn về quy luật kinh tế khách quan...
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế trang trí nội thất biệt thự Bắc Linh Đàm
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
740 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tâm, Ngô Bá Quang, Lê Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kết quả điều tra toàn bộ doanh nghiệp 1 - 4 - 2001 : The results of the enterprise census at 1th April 2001 /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
338.95970021 KET
|
Tác giả:
Tổng cục Thống kê |
Gồm các chỉ tiêu chung giới thiệu khái quát về doanh nghiệp, chỉ tiêu cơ bản về sản xuất kinh doanh, sản phẩm sản xuất kinh doanh, lợi nhuận, thuế,...
|
Bản giấy
|
|
Trang trí nội thất khách sạn Đông Bắc Thái Nguyên
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
740 LE-C
|
Tác giả:
Lê Hồng Cường, GS. Lê Thanh, GS. Nguyễn Ngọc Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trang trí nội thất trường mẫu giáo tuổi thơ Ngọc Khánh
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Lan, GS.HS. Lê Thanh, Ngô Bá Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
IELTS strategies for study : International English language testing system /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 GA-M
|
Tác giả:
Michael Garbutt, Kerry O'Sullivan, Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trái đất - Tổ quốc chung tuyên ngôn cho thiên niên kỷ mới
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
909 MOR
|
Tác giả:
Edgar Morin, Anne Brigitte Kern; Chu Tiến Ánh dịch, Phạm Khiêm Ích biên tập và giới thiệu |
Tài liệu cung cấp các thông tin về trái đất - tổ quốc chung tuyên ngôn cho thiên niên kỷ mới
|
Bản giấy
|
|
Chọn lựa đồ gia dụng trong trang trí nội thất
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
747.7 TH-T
|
Tác giả:
Thiên Thanh - Đăng Trí |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Trung Kiên, Ngô Bá Quang, GS. Nguyễn Ngọc Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TB.Lê Văn Kỳ |
Cuốn sách này nói về các loại hình sinh hoạt văn hóa dân gian, nhất là mảng lễ hội phản ánh về đề tài nông nghiệp, về cuộc sống nông dân, nông thôn.
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp kiểm tra thống kê sinh học
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
570.15195 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Đức chủ biên, Lê Thanh Hải |
Giới thiệu phương pháp kiểm tra thống kê sinh học: kiểm tra độ tin cậy của số trung bình mẫu, sự sai khác giữa các số trung bình mẫu, kiểm tra sự...
|
Bản giấy
|