| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
PGS.TS Ngô Thế Chi; ThS Nguyễn Duy Liễu. |
Giới thiệu công tác kế toán trong trường học, kế toán tiền, vật liệu, dụng cụ, sản phẩm, hàng hóa, tài sản,các khoản thu chi, báo cáo tài chính
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS.Pham Văn Dược |
Cung cấp thông tin, chi phí, đề phục vụ cho việc hoạch định, kiểm soát chi phí, ra quyết định kinh doanh và lập báo cáo tại các doanh nghiệp sản xuất
|
Bản giấy
|
||
Bài tập xác suất và thống kê toán : Dùng cho sinh viên Kinh tế và Quản trị kinh doanh /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
519.076 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Cao Văn |
Bao gồm phần lý thuyết, hướng dẫn cách giải và đáp số của các bài toán về biến ngẫu nhiên, xác suất, và thống kê toán
|
Bản giấy
|
|
379 Sơ đồ hạch toán kế toán doanh nghiệp : Sửa chữa bổ sung theo quyết định số 167/2000/QĐ-BTC ngày 25-10-2000 /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657.2 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Nhiệm |
Hạch toán tổng hợp chi phí, giá thành, doanh thu và kết quả kinh doanh theo từng ngành sản xuất kinh doanh, hạch toán các khoản, hàng tồn kho và...
|
Bản giấy
|
|
Các chuẩn mực kế toán quốc tế = : Tài liệu hướng dẫn thực hành /
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
317.7 GRE
|
Tác giả:
Hennie Van Greuning |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
36 kế nhân hòa : Bí quyết thành đạt đời người /
Năm XB:
2002 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
650.1 HO-S
|
Tác giả:
Hòa Sự |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TSKH. Nguyễn Xuân Hùng |
Tĩnh học kết cấu. Tính toán kết cấu theo phương pháp độ cứng; Tính toán ma trận độ cứng và tải trọng tương đương của thanh...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Pamela J. Sharpe |
Giải thích về dạng thức mới của bài thi TOEFL. 5 bài thi TOEFL mẫu hoàn chỉnh, Ngữ liệu ôn tập và thực hành liên quan đến cả 3 phần của bài thi...
|
Bản giấy
|
||
Biệt thự ven đô không gian thiết kế phòng khách - Phòng ăn - Phòng ngủ
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 TR-T
|
Tác giả:
Trần Ngọc Thanh, GS.HS. Lê Thanh, GS. Nguyễn Ngọc Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Management and marketing : With mini-dictionary of 1000 common terms /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428 MA-I
|
Tác giả:
Ian Mackenzie, Lê Huy Lâm (dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Prof. Z. N Patil |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
James Edward; bản dịch tiếng Việt của NXB Thế giới |
Cuốn sách là tập hợp những chuyện kể về nền văn minh cổ trên thế giới đó là những cư dân đầu tiên; các nền văn minh cổ ở Trung Đông, nền văn minh...
|
Bản giấy
|