| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Quy hoạch và thiết kế khu ở ngoại giao đoàn
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
740 TA-H
|
Tác giả:
Tạ Ngọc Huân, GS.TS.KTS. Ngô Thế Kế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Keep talking : Communicative fluency activities for language teaching /
Năm XB:
2002 | NXB: Cambridge University
Số gọi:
428.3 KL-F
|
Tác giả:
Friederike Klippel |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang khởi sự kinh doanh và quản trị doanh nghiệp
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
658.5 TR-T
|
Tác giả:
TS Trần Văn Trản (CB), TS Bùi Anh Tuấn,THS Đặng Hồng Thúy, ThS Phan Thủy Chi |
Cuốn sách này có thể coi là sách thực hành cho những ai muốn kinh doanh, nhưng đồng thời là tài liệu giá trị đối với những cá nhân và tổ chức đang...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Trung Kiên, Ngô Bá Quang, GS. Nguyễn Ngọc Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
101 bài tập và bài giải kế toán tài chính
Năm XB:
2002 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657.076 NG-C
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Văn Công |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Đặng |
Đôi nét về Layout Engineering,những qui luật của Layout trong lưu đồ thiết kế bảng mạch in, cách khởi động Layout cùng với môi trường làm việc của...
|
Bản giấy
|
||
Lý thuyết và thực hành kế toán tài chính : In lần thứ 5, có sửa chữa, bổ sung đến tháng 5/2002 /
Năm XB:
2002 | NXB: Tài chính
Số gọi:
657.48076 NG-C
|
Tác giả:
TS.Nguyễn Văn Công |
Trình bày các vấn đề về hạch toán vật liệu và công cụ lao động nhỏ; hạch toán tài sản cố định; hạch toán lao động và tiền lương, chi phí sản xuất...
|
Bản giấy
|
|
Định vị: Trận chiến về trí lực ngày nay : Marketing kinh điển /
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 AL-R
|
Tác giả:
Al Ries and Jack Trout(Tạ Túc dịch giả) |
Cuốn sách này viết về một cách tiếp cận mới với vấn đề thông tin có tên là 'định vị', hầu hết các ví dụ trong sách đều được lấy ra từ loại hình...
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp kiểm tra thống kê sinh học
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
570.15195 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Đức chủ biên, Lê Thanh Hải |
Giới thiệu phương pháp kiểm tra thống kê sinh học: kiểm tra độ tin cậy của số trung bình mẫu, sự sai khác giữa các số trung bình mẫu, kiểm tra sự...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Minh Phương. |
Cuốn sách cung cấp kiến thức kế toán một cách toàn diện cho các sinh viên học chuyên ngành kế toán như phân loại chi phí, các loại giá phí, phương...
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn thực hành kế toán thương mại và dịch vụ
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657.83 HA-T
|
Tác giả:
TS. Hà Xuân Thạch |
Trình bày các phương pháp vùa mang tính tổng quát trong chuyên môn vừa mang tính hướng dẫn chi tiết xử lý các tình huống kinh tế, lời giải các ví...
|
Bản giấy
|