| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Hồ Trọng Long, Nguyễn Phước Đại, Nguyễn Duy Hoàng Mỹ |
gồm các nội dung: khởi đầu với microsoft powerpoint; tạo tập trình diễn; hiệu chỉnh tập trình diễn; nâng cấp tập trình diễn
|
Bản giấy
|
||
Điện tử căn bản Tập 2, Mạch khuếch đại tín hiệu và khuếch đại công suất, FET- UJT- THYRISTOR, IC Digital- Analog, mạch ổn áp, mạch dao động và tạo xung
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.381 PH-B
|
Tác giả:
Phạm Đình Bảo. |
Cơ sở kỹ thuật điện, một số định luật cơ bản về dòng điện, điện từ trường, đo điện từ; Linh kiện và mạch điện tử..
|
Bản giấy
|
|
C. Mác và PH. Ăng- Ghen toàn tập. Tập 45
Năm XB:
2004 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Số gọi:
335.401 CMA
|
|
Sách giới thiệu về tuyển tập C.Mác và Ăng- ghen
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
William B. Gould IV |
A Primer on American Labor Law is an accessible guide written for non specialists-labor and management representatives, students, general practice...
|
Bản giấy
|
||
Con người và môi trường : Giáo trình đào tạo chính quy, tại chức từ xa, khoa Giáo dục mầm non /
Năm XB:
2004 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
363.7 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thanh Vân |
Những vấn đề cơ bản về môi trường, các mối quan hệ tương tác giữa cơ thể và môi trường, những vấn đề chung về giáo dục môi trường
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Chris Barker, Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Công nghệ lên men các chất kháng sinh
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và kỹ thuật,4c2004,
Từ khóa:
Số gọi:
660.62 NG-C
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Văn Cách |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Phụng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS. TS. Đỗ Đình Rãng. |
Trình bày những kiến thức đồng phân và danh pháp, các phương pháp điều chế, tính chất Vật lý, tính chất hóa học...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Ts. Phan Hữu Phúc |
Trình bày một số vấn đề cơ sở để xây dựng các phần mềm đồ hoạ trong thiết kế kỹ thuật có sự trợ giúp của máy tính; Các phép biến đổi hai chiều, ba...
|
Bản giấy
|
||
Cẩm nang Marketing và xúc tiến du lịch bền vững ở Việt Nam - Nghiên cứu điển hình tại đảo Cát Bà
Năm XB:
2004 | NXB: Fundeso,
Số gọi:
658.8 BE-G
|
Tác giả:
Begoua Pita Gherardi, Phạm Trung Lương, Hoàng Tuấn Anh |
Trình bày các định nghĩa Marketing điểm đến du lịch, xây dựng thương hiệu điểm đến, quảng bá trên phạm vi quốc tế, vé du lịch quốc tế...
|
Bản giấy
|
|
C. Mác và PH. Ăng- Ghen toàn tập. Tập 41
Năm XB:
2004 | NXB: Chính trị Quốc gia Sự thật
Số gọi:
335.401 CMA
|
|
Sách giới thiệu về tuyển tập C.Mác và Ăng- ghen
|
Bản giấy
|