| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
English Phrasal Verbs in Use : Thực hành từ vựngTiếng Anh /
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi:
811.111 MI-M
|
Tác giả:
Michael McCarthy, Felicity O'Dell |
This book will help you understand and use new or difficult phrasal verbs.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Begg, David; Fischer Stanley; Dornbusch Rudiger |
Khái quát về kinh tế học và nền kinh tế; các công cụ phân tích kinh tế; cầu, cung và thị trường; độ co giãn của cung và cầu...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Thị Minh Đức (dịch), Hoài Phương (hiệu đính) |
Cung cấp những vấn đề cơ bản nhất của việc viết trong kinh doanh như: nguyên tắc của việc viết, xác định quy mô của vấn đề cần viết, các chiến lược...
|
Bản giấy
|
||
A handbook for the English langguage translator : Sổ tay người dịch Tiếng Anh /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Hữu Ngọc, Hữu Tiến, Elizabeth Hodgkin, Mary Cowan, Ngô Văn Trọng. |
Là cuốn sách công cụ rất có ích cho tất cả những ai học và làm công tác phiên dịch, biên dịch Anh ngữ. Cuốn sách hết sức tiện dụng cho việc tra cứu...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
John Wright |
Idioms Organiser là quyển bài tập thành ngữ đầy đủ nhất dành cho người học trình độ trung cấp và nâng cao. Thích hợp sử dụng làm giáo trình giảng...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Đương |
Ghi lại những hồi ức về Hồ Chủ tịch của những người bạn từ nước Đức đã từng hoạt động cùng Bác về phong cách, đạo đức, tình cảm của Người
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Petricia Ackert, linda Lee |
Reading and Vocabulary Development 3: Cause and Effect is the best-selling biginning reading skills text designed for students of English as a...
|
Bản giấy
|
||
English vocabulary in use: upper-intermediate : Thực hành từ vựng tiếng Anh /
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428.0076 MI-M
|
Tác giả:
Michael McCarthy, Felicity O'Dell |
Gồm 100 bài, mỗi bài dài 2 trang, được trình bày dễ sử dụng: các mục từ được trình bày và giải thích ở trang bên trái và trang bên phải là các bài...
|
Bản giấy
|
|
Nghiệp vụ điều hành Tour (VTSO) : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Từ khóa:
Số gọi:
650 NV-D
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Cuốn sách này giới thiệu tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam, cách sử dụng tiêu chuẩn VTOS; tóm tắt công việc, chức danh và danh mục công việc...
|
Bản giấy
|
|
Nghiệp vụ đại lý lữ hành (VTOS) : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
650 NV-D
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Cuốn sách này giới thiệu tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam; nghiệp vụ đại lý lữ hành; cách sử dụng tiêu chuẩn VTOS; tóm tắt công việc, chức...
|
Bản giấy
|
|
An ninh khách sạn (VTOS) : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
647.94 AN-K
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Cuốn sách này giới thiệu tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam; nghiệp vụ an ninh khách sạn; cách sử dụng tiêu chuẩn VTOS; tóm tắt công việc,...
|
Bản giấy
|
|
Vietnam tourism occupational skills standards in pastry/bakery
Năm XB:
2009 | NXB: Vietnam human resources development in tourism project
Số gọi:
641.5 VI-T
|
Tác giả:
Vietnam national administration of tourism |
The VTOS standards, which are one of the key outputs of the project, have been developed in 13 disciplines at entry level as follows: hotel...
|
Bản giấy
|