| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Hồ, Lan Phương |
Giới thiệu giá trị lịch sử - văn hoá Thăng Long - Hà Nội qua các thời kì lịch sử, di tích lịch sử, giá trị tiêu biểu ngàn năm Thăng Long, danh nhân...
|
Bản giấy
|
||
Đổi mới cơ chế quản lý tài chính khung học phí mới & những quy định mới nhất về tự chủ, tự chịu trách nhiệm về biên chế, kinh phí đối với các cơ sở giáo dục, đào tạo 2010 - 2015
Năm XB:
2009 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
336 DOI
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Tài chính doanh nghiệp Tập 3 : Sách dùng cho sinh viên các trường Đại học, Cao đẳng Trung học khối ngành kinh tế - Tài chính - Ngân hàng - Quản trị kinh doanh /
Năm XB:
2009 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
658.15 PH-C
|
Tác giả:
PGS.TS Phan Thị Cúc, TS. Nguyễn Trung Trực, CH. Từ Thị Hoàng Lan, CH. Đỗ Hà Vinh. |
Gồm 3 tập. - Tập 1: từ chương 1 đến chương 7; - Tập 2: từ chương 8 đến chương 11; - Tập 3: từ chương 12 đến chương 16. Cuối mỗi chương có tóm tắt...
|
Bản giấy
|
|
Quản lý thời gian : Giải pháp chuyên nghiệp cho những thách thức thường nhật /
Năm XB:
2009 | NXB: Tri Thức
Số gọi:
650.1 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Công Điều |
Cuốn sách này là cẩm nang giúp bạn cân đối thời gian như thế nào, đánh giá và lập kế hoạch, kiểm soát thời gian...
|
Bản giấy
|
|
Tuyển chọn nuôi cấy chủng nấm Aspergillus awamori sinh tổng hợp Xylannase và đánh giá tính chất lý hóa của Xylanase tinh sạch
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DA-H
|
Tác giả:
Đàm Thị Hồng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tài nguyên nước
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
333.91 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Phương Loan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu đa dạng di truyền một số dòng hoa cúc đột biến và giống gốc bằng phương pháp chỉ thị phân tử rapd
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Phương Thảo, GVHD: ThS. Đào Thanh Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đổi mới nâng cao phương hướng nhiệm vụ ngành giáo dục và đào tạo : Đổi mới giáo dục và đào tạo thời cơ thách thức /
Năm XB:
2009 | NXB: Lao Động
Số gọi:
370.09597 DOI
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá đặc tính nông sinh học của một số giống hoa cẩm chướng chùm (Dianthus Barbatus) được nhập nội từ Đài Loan, trồng tại Văn Giang-Hưng Yên
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nhã. GVHD: Nguyễn Thị Kim Lý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
English skills with readings / John Langan
Năm XB:
2009 | NXB: McGraw-Hill Higher Education
Từ khóa:
Số gọi:
808 JO-L
|
Tác giả:
Langan, John |
Grounded in John Langan’s Four Bases – unity, coherence, sentence skills, and support – English Skills with Readings employs a unique personalized...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nghiêm Kỳ Hồng,Lê Văn In,Phạm Hưng,Trần Mạnh Thành,Bùi Hữu Duy |
Giới thiệu cẩm nang nghiệp vụ văn phòng bao gồm: cấu trúc cơ bản của văn phòng hiện đại, năng lực của người thư ký văn phòng hiện đại, quan hệ giao...
|
Bản giấy
|
||
Hoàn thiện quy trình nhân giống bạch đàn e.urophylla bằng phương pháp nuôi cấy mô
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Nhung, GVHD: GS.TSKH. Trần Duy Quý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|