| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Niên giám ngành giáo dục Việt Nam năm 2008 : Bộ giáo dục và đào tạo
Năm XB:
2009 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
370.9597 NIE
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những điều cấm kỵ trong văn hóa khu vực châu Á
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Quân đội Nhân dân
Số gọi:
390.095 NG-X
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Xuân - Phạm Hương Giang - Nguyễn Đăng Tuyên - Lê Nga Phương |
Cuốn sách này giới thiệu những điều cấm kỵ phổ biến và dễ gặp nhất trong quan hệ ứng xử với các nước trong khu vực châu Á như: Những điều cấm kỵ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Vũ Thanh Sơn. |
Cuốn sách viết về chân dung của các nhân vật lịch sử Việt Nam
|
Bản giấy
|
||
Chiến lược và chiến thuật quảng bá Marketing Du Lịch
Năm XB:
2009 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
659.1 NG-D
|
Tác giả:
MBA. Nguyễn Văn Dung |
Cuốn sách viết về 7 chiến lược và chiến thuật quảng bá và Marketing trong Du Lịch bao gồm: Quảng cáo và quan hệ công chúng, khuyến mãi, bán hàng và...
|
Bản giấy
|
|
Tâm lý học tuyên truyền : Sách tham khảo /
Năm XB:
2009 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
303.301 DA-Q
|
Tác giả:
PGS.TS. Đào Duy Quát chủ biên |
Trình bày đối tượng của tâm lý học tuyên truyền. Cơ chế và phương thức của hoạt động tuyên truyền. Cơ sở tâm lý xã hội của hành động con người....
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện công nghệ sản xuất chế phẩm nấm lục cương Metarhizium anisopliae để ứng dụng phòng trừ sâu hại rau vụ xuân năm 2000
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-X
|
Tác giả:
Lê Thị Xuân, GVHD: PGS.TS Phạ Thị Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Roadless Rules : The Struggle for the Last Wild Forests
Năm XB:
2009 | NXB: Island Press
Số gọi:
349 TU-T
|
Tác giả:
Turner, Tom |
Roadless Rules is a fast-paced and insightful look at one of the most important, wide-ranging, and controversial efforts to protect public forests...
|
Bản giấy
|
|
Introduction to mass communication : Media literacy and culture
Năm XB:
2009 | NXB: McGraw-Hill Higher Education
Từ khóa:
Số gọi:
302.23 B-SJ
|
Tác giả:
Baran, Stanley J |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật sở hữu trí tuệ năm 2005 : Được sửa đổi bổ sung năm 2009
Năm XB:
2009 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.59704 LUA
|
|
Trình bày nội dung luật sở hữu trí tuệ năm 2005, luật sửa đổi, bổ sung 2009 bao gồm 222 điều với các phần qui định chung, nội dung giới hạn, thời...
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống đình, đền, chùa ở Thành phố Hải Phòng với việc thiết kế một số tour du lịch cho khách nội địa
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Liên, GS.TS Lê Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thảo (chủ biên), Trần Đình Huỳnh, Nguyễn Tất Viễn... |
Trình bày những kiến thức cơ bản về lý luận và thực tiễn về nhà nước và pháp luật
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Biên dịch: Trần, Thị Thanh Liêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|