| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Lê Tiến Trung |
Giới thiệu về ngữ âm và chữ viết tiếng Hoa. Các mẫu đàm thoại theo những chủ đề thông dụng. Trình bày tóm tắt về ngữ pháp và cách tra từ vựng tiếng...
|
Bản giấy
|
||
Các chuẩn mực kế toán quốc tế = : Tài liệu hướng dẫn thực hành /
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
317.7 GRE
|
Tác giả:
Hennie Van Greuning |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
James Edward; bản dịch tiếng Việt của NXB Thế giới |
Cuốn sách là tập hợp những chuyện kể về nền văn minh cổ trên thế giới đó là những cư dân đầu tiên; các nền văn minh cổ ở Trung Đông, nền văn minh...
|
Bản giấy
|
||
Giáo dục và đào tạo trong thời kỳ đổi mới: Chủ trương, thực hiện, đánh giá
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
370 GIA
|
|
Cuốn sách gồm một số văn kiện của Đảng và Nhà nước về giáo dục và đào tạo, một số bài phát biểu của các đồng chí lãnh đạo Đảng và Nhà nước, các...
|
Bản giấy
|
|
Essay writing Book 1 : 50 "Hot" topics for SPEAKING and WRITING /
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
428 MA-N
|
Tác giả:
Mai Thành Nhân, Lưu Minh Dũng. |
Bao gồm: 50 chủ đề ở 4 thể loại như: EX (giving an explanation) (Thể văn giải thích), AD (Agreeing or disagreeing) (Thể văn đồng ý hay bất đồng),...
|
Bản giấy
|
|
Giải tích toán học 3, Phương trình vi phân-chuỗi vô hạn
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
515 TH-S
|
Tác giả:
Thái Thanh Sơn. |
Bao gồm lý thuyết về phương trình vi phân, cách xây dựng nghiêm tổng quát của phương trình tuyến tính cấp 2...
|
Bản giấy
|
|
Cấu tạo, nâng cấp, sửa chữa, bảo trì máy tính : Toàn tập /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Số gọi:
621.39 DO-V
|
Tác giả:
Đỗ Duy Việt, Lê Minh Phương biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đảng lãnh đạo kinh tế và đảng viên làm kinh tê trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
324.2597075 DO-T
|
Tác giả:
Đoàn Duy Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bảy phương pháp giải các bài toán logic
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
511.3 DA-R
|
Tác giả:
Đặng Huy Ruận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tài liệu luyện thi chứng chỉ C tiếng Anh môn nói : Biên soạn theo hướng dẫn của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo - Luyện thi kỹ năng phát âm-14 chủ đề nói, nỹ năng giao tiếp. /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Trùng Khánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Năm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hoàng Văn Tuấn, Trần Huyền My |
Gioi thiệu 36 mưu kế
|
Bản giấy
|