| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Xây dựng chương trình đào tạo từ xa môn "Cơ sở dữ liệu"
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Thủy, TS. Phan Trung Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thiện Văn, Lương Vĩnh Kim |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Quy định pháp luật về cán bộ, công chức và tuyển dụng cán bộ công chức
Năm XB:
2003 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
344.597 QUY
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển quản trị khách sạn và du lịch Anh - Việt
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
332.03 HO-C
|
Tác giả:
Hoàng Văn Châu, Đỗ Hữu Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Dự, Nguyễn Trùng Dương |
Hướng dẫn cách sử dụng dấu chấm câu, ngữ điệu, từ viết hoa, số và từ viết tắt.
|
Bản giấy
|
||
Tài liệu luyện thi chứng chỉ Quốc gia tiếng Anh môn Nói trình độ A
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428.076 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trung Tánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp lệnh cán bộ công chức : Đã được sửa đổi, bổ sung năm 2000 và 2003
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
344.59701 PHA
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Pháp lệnh cán bộ công chức
|
Bản giấy
|
|
Góp phần tìm hiểu một số vấn đề lịch sử cận đại Việt Nam
Năm XB:
2003 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
909 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Kiệm |
Phân tích và dẫn giải những sự kiện lịch sử góp phần tìm hiểu một số vấn đề lịch sử cận đại Việt Nam như: Sự du nhập của Đạo Thiên chúa vào Việt...
|
Bản giấy
|
|
Oxford English for computing : Tiếng Anh dành cho người sử dụng vi tính /
Năm XB:
2003 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
428.4 BO-E
|
Tác giả:
Keith Boeckner |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn sử dụng Eagle vẽ và thiết kế mạch in với chương trình Eagle
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Số gọi:
621.381 HUO
|
Tác giả:
Biên soạn: TS. Hồ Đắc Lộc - KS Phùng Thị Nguyệt - KS Phạm Quang Huy... |
Vẽ và thiết kế mạch in mạch báo mưa; Vẽ và thiết kế mạch in mạch điều khiển độ sáng đèn; Vẽ và thiết kế mạch in mạch ampli...
|
Bản giấy
|
|
301 câu đàm thoại tiếng Hoa
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.183 TR-TL
|
Tác giả:
Học viện Ngôn ngữ Bắc Kinh |
Nội dung cuốn sách gồm 48 bài và bài ôn tập, đề cập tới nhiều đề tài giao tiếp thông thường trong đời sống. Các cấu trúc ngữ pháp trong bài được...
|
Bản giấy
|
|
Tuyển tập chuyện cười tiếng Anh Tập 1 : Trình bày song ngữ, chú thích rõ ràng đầy đủ /
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Dự, Nguyễn Trùng Dương. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|