| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Chuyện kể của Shakespeare : Tales from Shakespeare - Song ngữ Anh - Việt /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đà Nẵng
Số gọi:
895 CHU
|
Tác giả:
Saigonbook |
Các truyện của tác giả Shakespeare
|
Bản giấy
|
|
Presenting in English : how to give successful presentations
Năm XB:
2002 | NXB: MA : Heinle,
Số gọi:
808.5 PO-M
|
Tác giả:
Powell, Mark |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
350 Bài tập Trung cấp tiếng Pháp : Có hướng dẫn văn phạm kèm lời giải
Năm XB:
2002 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
445 350
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các khái niệm cơ bản về Marketing : Quản trị marketing trong các doanh nghiệp vừa và nhỏ /
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 CAC
|
Tác giả:
Chương trình phát triển Dự án Mê kông |
Cuốn sách giới thiệu chương trình đào tạo quản lý dành cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ, lập kế hoạch Marketing...
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế quy hoạch khu nhà ở cán bộ lão thành cách mạng
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
740 LU-D
|
Tác giả:
Lương Minh Đức, GS.TS.KTS. Ngô Thế Thi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết và mặt trận đoàn kết dân tộc
Năm XB:
2001 | NXB: Lao Động
Số gọi:
335.4346 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Bích Hạnh, Nguyễn Văn Khoan |
Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết, Hồ Chí Minh với mặt trận đoàn kết dân tộc, biên niên hoạt động xây dựng mặt trận đoàn kết dân tộc của Chủ...
|
Bản giấy
|
|
Động từ-Tính từ thông dụng có kèm theo giới từ trong tiếng Pháp
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
448.2 VU-X
|
Tác giả:
Vũ Xuân Đoàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Stanley J.Shpiro, kenneth Wong, William D.Perreault |
Basic marketing a global managerial approach
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
GS. TSKH. Từ Điển; GS. TS. Phạm Ngọc Kiểm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Managers Essential, Khánh Đơn (biên dịch) |
Cuốn sách trình bày các nội dung về sự thay đổi, lên kế hoạch thay đổi, thực hiện sự thay đổi, củng cố sự thay đổi
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp luận về 2 hệ thống thống kê kinh tế MPS - SNA
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
330.02 NG-C
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Văn Chỉnh |
Giới thiệu về hệ thống thống kê kinh tế (gọi là bảng cân đối kinh tế quốc dân - MPS) và hệ thống tài khoản quốc gia - SNA.
|
Bản giấy
|
|
Niên giám thống kê 2000 : = Statistical yearbook 2000
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Số gọi:
315.97 NIE
|
|
Bao gồm những số liệu cơ bản phản ánh khái quát động thái và thực trạng kinh tế - xã hội của đất nước...
|
Bản giấy
|