| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Lịch sử Phật giáo thế giới /. Phần 1, Lịch sử phật giáo Ấn Độ, Lịch sử phật giáo Tây Tạng và Mông Cổ, Lịch sử phật giáo Nhật Bản. /
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
294.3095 TH-N
|
Tác giả:
Pháp sư Thánh Nghiêm, Pháp sư Tịnh Hải ; Dịch: Nguyễn Đức Sâm. |
Hoàn cảnh xã hội, sự thay đổi thời đại, các hoạt động của các giáo đoàn Phật giáo và sự phát triển tư tưởng giáo lí của Phật giáo ở Ấn Độ, Tây...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hà Sơn, Gia Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Scuderi, Connie Farrell |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Những điều tôi biết về kinh doanh tôi học từ mẹ tôi : Everything I know about business I learned from my mama /
Năm XB:
2008 | NXB: Lao Động
Số gọi:
650.1 KN-O
|
Tác giả:
Tim Knox ; Phương Oanh, Kiều Vân. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về những điều mà tác giả biết về kinh doanh được học từ mẹ..
|
Bản giấy
|
|
Toefl IBT Insider : Speaking
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.3 TOE
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TS Nguyễn Văn Đính;PGS.TS Trần Thị Minh Hoà |
Giới thiệu những kiến thức nền tảng về du lịch và các chuyên ngành du lịch như: quản trị kinh doanh lữ hành, quản trị kinh doanh khách sạn, nhà...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình nghiên cứu marketing
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
381.071 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Viết Lâm |
Giới thiệu khái quát về nghiên cứu marketing, quá trình nghiên cứu marketing, phương pháp xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu, cùng cách thức...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng Enzym Lactozym thủy phân đường Lactoza trong sữa
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-N
|
Tác giả:
Đỗ Thý Nga, GVHD: Nguyễn THị Minh Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu điều keiẹn thích hợp cho lên men sinh tổng hợp Lignin Peroxidaza của chủng xạ khuẩn HX 10.7
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 VU-L
|
Tác giả:
Vũ Văn Lợi, GVHD: Phạm Thị Bích Hợp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu chế tạo chế phẩm Composit HPMC - LIPID để bảo quản dưa chuột và cà rốt
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 TH-H
|
Tác giả:
Thiều Như Quỳnh, GVHD: TS. Nguyễn Duy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các hình thái tham nhũng : Giám sát các khả năng tham nhũng ở cấp ngành /
Năm XB:
2008 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
364.1 CAM
|
Tác giả:
J. Edgardo Campos, Sannjay Pradhan. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nguyễn, Văn CườngNghiên cứu thiết lập phản ứng miễn dịch Ezyme ( Elisa) phát hiện độc tố Aflatoxin có trong thức ăn nuôi tôm thương phẩm
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Cường, GVHD: Phạm Công Hoạt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|