| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu xây dựng hệ thống HACCP cho nhà máy sản xuất rượu vang
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thu Hà, GVHD: Hoàng Đình Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. TS Tạ Ngọc Liễn, GS. Đỗ Văn Minh, NNC Bùi Thiết, GS. TS. Trương Thâu |
Thông qua nội dung sách, tác giả muốn giới thiệu cho độc giả kỹ hơn một số vấn đề hình như còn chưa được nghiên cứu nhiều và sâu, thí dụ vấn đề chế...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Chu Văn Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Giáo trình triển khai hệ thống mạng Tập 1
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 TR-T
|
Tác giả:
Trần Văn Thành; Hồ Viết Quang Thạch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình lý thuyết thống kê : Dùng cho các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp khối kinh tế /
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
310.071 PH-K
|
Tác giả:
Phạm Ngọc Kiểm , Nguyễn Công Nhự |
Trình bày những vấn đề chung về thống kê học; các quá trình nghiên cứu thống kê; phương pháp mô tả thống kê bằng bảng biểu, bằng đồ thị, bằng số...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu mối quan hệ giữa các thông số thủy lý, thủy hóa và thành phần tảo độc tại khúc sông Đà phục vụ hệ thống cấp nước sinh hoạt
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TA-H
|
Tác giả:
Tạ Thị Thu Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình xác suất và thống kê : Dùng cho sinh viên các ngành sinh học, nông - lâm - ngư nghiệp, kinh tế và quản lý kinh tế, tâm lí - giáo dục học /
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
519.2071 PH-K
|
Tác giả:
PGS.TS. Phạm Xuân Kiều |
Trình bày một số nội dung của giải tích tổ hợp, khái niệm xác xuất, biến ngẫu nhiên, hàm phân phối mẫu và các số đặc trưng mẫu, ước lượng tham số,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Th.S Nguyễn Công Bình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Samuel Kong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Clothing : Fashion, Fabrics & Construction /
Năm XB:
2008 | NXB: W.W. Norton & Company
Từ khóa:
Số gọi:
391 WE-J
|
Tác giả:
Jeanette Weber |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Về công tác thư viện : Các văn bản pháp quy hiện hành về thư viện /
Năm XB:
2008 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
025.1 VEC
|
Tác giả:
Sưu tầm, biên soạn: Nguyễn Thị Thanh Mai, Nguyễn Hứu Giới |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình lý thuyết xác suất & thống kê toán
Năm XB:
2008 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
519.2071 NG-V
|
Tác giả:
PGS. TS. Nguyễn Cao Văn, TS. Trần Thái Ninh |
Khái quát về lý thuyết xác suất và thống kê toán, áp dụng các phương pháp của xác suất, thống kê toán trong nghiên cứu kinh tế. Giới thiệu khả năng...
|
Bản giấy
|