| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phân tích và thiết kế kết cấu bằng phần mềm SAP2000. Tập 1, Ứng dụng cơ bản
Năm XB:
2003 | NXB: Thống kê
Số gọi:
624.20285 BU-V
|
Tác giả:
Bùi, Đức Vinh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Lâm Ngọc Thiềm (Chủ biên); |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Vũ Trọng Phụng: những tác phẩm tiêu biểu
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92211 TR-T
|
Tác giả:
Trần Hữu Tá sưu tầm, tuyển chọn và giới thiệu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ngữ học trẻ 2003 : Diễn đàn học tập và nghiên cứu /
Năm XB:
2003 | NXB: Hội ngôn ngữ học Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-T
|
Tác giả:
Hội ngôn ngữ học Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những cách diễn đạt tâm trạng và cảm xúc bằng Tiếng Anh
Năm XB:
2003 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thành Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nguyễn Khuyến về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
895.922 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thanh tuyển chọn và giới thiệu |
Khái quát tiểu sử cuộc đời Nguyễn Khuyến và những bài nghiên cứu, phân tích phong cách thơ, những nét độc đáo trong thơ Nguyễn Khuyến.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Linh Giang |
Mở đầu vào thiết kế mạch vi điện tử, cơ sở toán học, cơ sở của thiết kế logíc. Những khái niệm chung về mô hình hoá phần cứng. Các phương pháp mô...
|
Bản giấy
|
||
Lý thuyết mạch :. Tập 2 / : : Sách được dùng làm giáo trình cho sinh viên đại học và cao đẳng kỹ thuật. /
Năm XB:
2003 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.31 PH-N
|
Tác giả:
Phương Xuân Nhàn, Hồ Anh Tuý. |
Đồ thị Bode; Bốn cực tuến tính tương hỗ; Bốn cực tuyến tính không tương hỗ; Ứng dụng của bốn cực...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Tấn Lực, Nguyễn Tường Ứng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Testing for language teachers : Second edition /
Năm XB:
2003 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
407.6 HU-A
|
Tác giả:
Arthur Hughes |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Vai trò của kiểm toán nhà nước trong công cuộc cải cách nền hành chính nhà nước
Năm XB:
2003 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
352.409597 HA-S
|
Tác giả:
Hà Ngọc Sơn; PGS.TS.Nguyễn Đình Hựu; TS.Mai Vinh |
Cơ sở lý luận về vai trò của kiểm toán nhà nước trong công cuộc cải cách nền hành chính nhà nước. Thực trạng hoạt động và vai trò tác động của kiểm...
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp nâng cao tính hấp dẫn của hệ thống bảo tàng Hà Nội cho hoạt dộng du lịch
Năm XB:
2003 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 TR-D
|
Tác giả:
Trần Ngọc Diệp; GVHD: Nguyễn Thị Thu Mai |
Chương 1: Vai trò của bảo tàng đối với hoạt động du lịch; Chương 2: Thực trạng của hoạt động bảo tàng trong du lịch Hà Nội; Chương 3: Khuyến nghị...
|
Bản giấy
|