| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Clouse, Barbara Fine |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Rod Ellis |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
the study of second language acquisition
Năm XB:
1985 | NXB: Oxford university Press
Số gọi:
418 EL-R
|
Tác giả:
Rod Ellis |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The success equation : Untangling Skill and Luck in Business, Sports, and Investing /
Năm XB:
2012 | NXB: Harvard Business Review Press
Số gọi:
650.1 MA-M
|
Tác giả:
Michael J. Mauboussin |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The syntactic and semantic features of negative questions in English with reference to Vietnamese based on the selection of bilingual plays “ An Ideal Husband” and “Lady Windermere’s fan”.
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-N
|
Tác giả:
Trịnh Thị Hồng Ngọc; NHDKH Assoc.Prof.Dr Nguyễn Đăng Sửu |
In English, especially in English grammar, questions play as an important role not only by their functions are to ask or confirm the information...
|
Bản giấy
|
|
The syntactic and semantic features of the order verb group in English and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 TR-L
|
Tác giả:
Trần Thị Phương Lan; Assoc.Prof.Dr Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Carr, Sandra Deacon |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Colin Hayes |
Nội dung gồm: Subject-matter, Some attributes of painting...
|
Bản giấy
|
||
The tourism system: An introductory text
Năm XB:
1992 | NXB: Pretice Hall, Inc.
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 MI-R
|
Tác giả:
Robert Christie Mill, Alastair M. Morrison |
Describe how tourism works and indicate hoe people who are part of tourism can ultilize this knowledge to make tourism work for them and their...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Judd, Dennis R |
Throughout the world, cities vie for tourist dollars in a competition so intense that they sometimes totally reconstruct their downtowns and...
|
Bản giấy
|
||
The translation of tenses and aspects from English into Vietnamese. LATS mã số 9220201
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.82 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Sinh |
Nghiên cứu này tìm hiểu xem các thời/thời và thể của tiếng Anh có thể được dịch sang tiếng Việt như thế nào. Đối chiếu thông tin của thời đơn và...
|
Bản giấy
|
|
The triple bottom line : How today's best-run companies are achieving economic, social, and environmental success--and how you can too
Năm XB:
2014 | NXB: Jossey-bass
Số gọi:
658.408 SA-A
|
Tác giả:
Andrew W. Savitz, Karl Weber |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|