Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 25990 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Tác giả:
Trần Hùng
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
KTS. Trần Hùng
Giới thiệu về nước Pháp và thủ đô Paris, đặc biệt là những công trình kiến trúc nổi tiếng từ cổ kính đến hiện đại của thủ đô này
Bản giấy
Tác giả:
KTS. Trần Hùng
Giới thiệu về nước Pháp và thủ đô Paris, đặc biệt là những công trình kiến trúc nổi tiếng từ cổ kính đến hiện đại của thủ đô này
Bản giấy
Part time jobs dành cho sinh viên : Dành cho sinh viên : /
Năm XB: 2013 | NXB: NXB Hồng Đức
Số gọi: 57/159 TKH-02
Tác giả:
Nhiều tác giả
Cung cấp những kiến thức cơ bản, chia sẻ kinh nghiệm và những định hướng nghề nghiệp dành cho sinh viên khi lựa chọn công việc làm thêm.
Bản giấy
Tác giả:
Logan, TK
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
parts of the body in english and vietnamese idioms
Năm XB: 2013 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-T
Tác giả:
Nguyễn Thị Kim Tho; GVHD:Lê Thị Vy
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Pass key to the TOEFL : Fourth edition /
Năm XB: 2002 | NXB: Trẻ
Số gọi: 428.0076 SH-P
Tác giả:
Pamela J. Sharpe
Giải thích về dạng thức mới của bài thi TOEFL. 5 bài thi TOEFL mẫu hoàn chỉnh, Ngữ liệu ôn tập và thực hành liên quan đến cả 3 phần của bài thi...
Bản giấy
Pass key to the TOEFL : second edition /
Năm XB: 1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi: 428.0076 SH-P
Tác giả:
Pamela J. Sharpe, Lê Huy Lâm (Dịch và chú giải)
Giải thích về dạng thức mới của bài thi TOEFL. 5 bài thi TOEFL mẫu hoàn chỉnh, kèm theo 1 băng cassette dùng cho 3 section nghe hiểu của tất cả các...
Bản giấy
Tác giả:
Tran Thi Minh Phuong, GVHD: Pham Thi Tuyet Huong
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Passport : An introduction to the travel and tourism industry /
Năm XB: 1989 | NXB: South-Western Publishing Co.
Số gọi: 338.4 DA-H
Tác giả:
David W.Howell
An introduction to the travel and tourism industry
Bản giấy
Passport to IELTS
Năm XB: 2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi: 428.076 HO-D
Tác giả:
Diana Hopkins, Mark Nettle, Lê Huy Lâm (dịch avf chú giải)
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Past tenses of English verbs and some common misktakes made by Vietnamese students
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-T
Tác giả:
Nguyen Thi Le Thuy, GVHD: Tran Huu Manh, Assor, Prof. Dr
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Paris lịch sử một đô thị qua những tác phẩm kiến trúc
Tác giả: KTS. Trần Hùng
Năm XB: 2015 | NXB: Xây dựng
Tóm tắt: Giới thiệu về nước Pháp và thủ đô Paris, đặc biệt là những công trình kiến trúc nổi tiếng từ cổ...
Paris lịch sử một đô thị qua những tác phẩm kiến trúc
Tác giả: KTS. Trần Hùng
NXB: Xây dựng
Tóm tắt: Giới thiệu về nước Pháp và thủ đô Paris, đặc biệt là những công trình kiến trúc nổi tiếng từ cổ...
Part time jobs dành cho sinh viên : Dành cho sinh viên : /
Tác giả: Nhiều tác giả
Năm XB: 2013 | NXB: NXB Hồng Đức
Tóm tắt: Cung cấp những kiến thức cơ bản, chia sẻ kinh nghiệm và những định hướng nghề nghiệp dành cho...
Partner Stalking: How Women Respond, Cope, and Survive
Tác giả: Logan, TK
Năm XB: 2006 | NXB: Springer publishing company
parts of the body in english and vietnamese idioms
Tác giả: Nguyễn Thị Kim Tho; GVHD:Lê Thị Vy
Năm XB: 2013 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Pass key to the TOEFL : Fourth edition /
Tác giả: Pamela J. Sharpe
Năm XB: 2002 | NXB: Trẻ
Tóm tắt: Giải thích về dạng thức mới của bài thi TOEFL. 5 bài thi TOEFL mẫu hoàn chỉnh, Ngữ liệu ôn tập và...
Pass key to the TOEFL : second edition /
Tác giả: Pamela J. Sharpe, Lê Huy Lâm (Dịch và chú giải)
Năm XB: 1999 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Tóm tắt: Giải thích về dạng thức mới của bài thi TOEFL. 5 bài thi TOEFL mẫu hoàn chỉnh, kèm theo 1 băng...
Passport : An introduction to the travel and tourism industry /
Tác giả: David W.Howell
Năm XB: 1989 | NXB: South-Western Publishing Co.
Tóm tắt: An introduction to the travel and tourism industry
Passport to IELTS
Tác giả: Diana Hopkins, Mark Nettle, Lê Huy Lâm (dịch avf chú giải)
Năm XB: 2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Past tenses of English verbs and some common misktakes made by Vietnamese students
Tác giả: Nguyen Thi Le Thuy, GVHD: Tran Huu Manh, Assor, Prof. Dr
Năm XB: 2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
×