| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phân lập, nuôi cấy và tuyển chọn một số chủng nấm lớn có hoạt tính sinh học ở các rừng mưa nhiệt đới Bắc Việt Nam
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Luyện, GVHD: Lê Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập, phân loại và phát hiện gen Typ cry1 của một só chủng bacillus thuringgiensis phân lập từ đất Tuyên Quang
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Na Sa, GVHD: PGS.TS Ngô Đình Bính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập, sàng lọc, đánh giá nguồn gen diệt côn trùng của các chủng Bacillus thuringiensis phân lập ở Cát Bà và Thái Nguyên
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Thị Minh Thúy, GVHD: PGS.TS. Ngô Đình Bính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập, tuyển chọn các chủng nấm mốc có khả năng ức chế Enzyme Alpha Glucosidase và tối ưu điều kiện thử hoạt tính để thu chất ức chế Alpha Glucosidase cao
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-N
|
Tác giả:
Đỗ, Tuyết Nhung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập, tuyển chọn các chủng Tetraselmis dùng làm thức ăn trong ương nuôi ấu thể tu hài tại Vân Đồn, Quảng Ninh
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Thị Bích Đào, GVHD: Nguyễn Thị Hoài Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập, tuyển chọn các chủng vi sinh vật có năng lực loại bỏ Photpho trong xử lý nước thải đô thị
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Thị Thanh Huyền. GVHD: Nguyễn Văn Cách |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập, tuyển chọn chủng Bacillus Subtilis có khả năng ức chế nấm mốc Aspergillus Glavus
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-N
|
Tác giả:
Trần Thị Hồng Nhung; GVHD: PGS.TS. Phạm Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Phân lập, tuyển chọn chủng nấm có hoạt tính kháng vi sinh vật kiểm định, gây độc tế bào và hoạt tính chống oxy hóa nội sinh tren cây họ thông Pinaceae
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DU-T
|
Tác giả:
Dương Thị Thanh Thúy, GVHD; Lê Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập, tuyển chọn chủng vi khuẩn bacillus subtilis và bước đầu ứng dụng cho sản xuất chế phẩm vi sinh trong nuôi tôm
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 HO-B
|
Tác giả:
Hoàng Thị Bích, GVHD: PGS.TS. Lương Đức Phẩm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập, tuyển chọn chủng vi sinh vật có khả năng phân giải hợp chất chứa nitơ để ứng dụng xử lý nước thải đô thị
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Kim Dung, PGS.TS Nguyễn Văn Cách |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân lập, tuyển chọn và định tên nấm men Moniliella có khả năng sinh tổng hợp erythritol cao
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phùng Thị Ngọc Hân; PGS.TS Vũ Nguyên Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Phân lập, tuyển chọn và giải trình hệ tự gen của một số chủng vi sinh vật nội sinh có lợi trong cây khoai tây. Mã số: MHN2021-01.17. Báo cáo Tổng kết Đề tài Nghiên cứu khoa học và công nghệ cấp Trường.
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DA-V
|
Tác giả:
TS. Đào Thị Hồng Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|