| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu lên men sinh tổng hợp kháng sinh nhờ xạ khuẩn Streptomyces 117.2.26
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Việt Hà, GVHD: Cao Văn Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Klaus Beuth, Wolfgang Schmusch; Nguyễn Viết Nguyên dịch |
Lí thuyết cơ bản về kĩ thuật mạch điện tử. Máy hiện sóng, mạch chỉnh lưu, khuyếch đại, ổn định điện áp, thiết bị transito, mạch dùng diot, mạch...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
William Mcnaughton & Liying |
Việc tiếp nhận tiếng Trung Hoa hiện đại đã trở thành một trào lưu và nhu cầu quan trọng trong giao tiếp. Hơn thế nữa, những ai đã từng biết hệ...
|
Bản giấy
|
||
Tìm hiểu môn học lịch sử đảng cộng sản Việt Nam : Dưới dạng hỏi và đáp /
Năm XB:
2008 | NXB: Lý luận Chính trị
Từ khóa:
Số gọi:
324.259707 BU-D
|
Tác giả:
Chủ biên: TS. Bùi Kim Đỉnh; TS. Nguyễn Quốc Bảo, TS. Hoàng Thị Điều |
Giới thiệu các mốc lịch sử quan trọng và các vấn lý luận và thực tiễn trong quá trình phát triển của Đảng cộng sản Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
So sánh các phương pháp định lượng Escherichia coli và Coliforms trong thực phẩm đông lạnh
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 KH-N
|
Tác giả:
Khổng Tố Như, GVHD: Bùi Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Hồ Khánh Lâm. |
Ghép nối CPU với bộ nhớ và thiết bị ngoại vi, các phwong pháp điều khiển vào ra dữ liệu, giới thiệu bộ vi xử lý công nghệ tiên tiến, bộ điều khiển.
|
Bản giấy
|
||
Phân lập và tuyển chọn một số chủng vi nấm và vi khuẩn có khả năng khử nhiễm Aflatoxin
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Minh Châu,GVHD: Nguyễn Thùy Châu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương cách lãnh đạo. Những cách ứng xử trong công việc Tập 4 /
Năm XB:
2008 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.3 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Cửu biên soạn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Worlds together, worlds apart : volume 1: beginnings throuh the fifteenth century /
Năm XB:
2008 | NXB: W.W. Norton & Company
Từ khóa:
Số gọi:
909 RO-T
|
Tác giả:
Tignor, Robert L |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng Dẫn Cách Đọc Và Viết Tiếng Trung Quốc : Hướng Dẫn Toàn Diện Về Hệ Thống Chữ Viết Trung Quốc
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 LY-V
|
Tác giả:
Lý, Thanh Vân & Ngọc Diễm |
Hướng Dẫn Cách Đọc Và Viết Tiếng Trung Quốc là quyển sách học và tham khảo rất hay dành cho các sinh viên, giáo viên dạy và học tiếng Trung Quốc,...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Phương pháp xây dựng thực đơn : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2008 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
642.071 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Thủy |
Giới thiệu khái quát về môn học phương pháp xây dựng thực đơn. Khái niệm, đặc điểm và khẩu vị, tập quán ăn uống của một số nước trên thế giới....
|
Bản điện tử
|
|
Tách dòng gen ARSC từ một số cây có khả năng tích lũy kim loại nặng
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Quang Huy, GVHD: Nguyễn Đức Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|