| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Data Structures and Problem Solving using C++ /
Năm XB:
2003 | NXB: Shepherd, Inc
Số gọi:
005.13 WE-M
|
Tác giả:
Mark Alen Weiss |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Cầu |
Soạn cho sinh viên năm ba nhằm tiếp tục hoàn thiện và nâng cao năng lực thực dịch trên cơ sở năng lực thực hành tiếng đã có.
|
Bản giấy
|
||
Đặc điểm của câu hỏi tiếng Anh : Đối chiếu với tiếng Việt / Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2010 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
428 NG-S
|
Tác giả:
T.S Nguyễn Đăng Sửu |
Đối chiếu câu hỏi dích thực trong tiếng Anh và tiếng Việt. Một số vấn đề lý thuyết hành động lời nói liên quan đến câu hỏi không đích thực trong...
|
Bản giấy
|
|
Đồ án tốt nghiệp Đại học Xây dựng phần mềm trợ giúp học tập môn Cấu trúc dữ liệu và giải thuật
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 PH-H
|
Tác giả:
Phan Thị Hiền, Trần Tiến Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đô thị trong thế giới toàn cầu hoá (Sách tham khảo) : = quản trị nhà nước, thành tích hoạt động và tính bền vững /
Năm XB:
2006 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
307.76 LE-F
|
Tác giả:
Léautier, Frannie A. |
Trình bày những vấn đề liên quan đến việc bảo đảm cho các thành phố, đô thị phát triển trong xu thế toàn cầu hoá hiện nay. Nêu lên vai trò, sự tác...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trương Hùng,Thanh Anh |
Sách gồm 8 chương đưa ra nhiều vấn đề mới mẻ như phan tích hành vi khách hàng,giá trị khách hàng,giá trị doanh nghiệp,đi sâu tìm hiểu hàm giá trị...
|
Bản giấy
|
||
Giải pháp cấu tạo kháng chấn cho công trình xây dựng dân dụng
Năm XB:
2018 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
624.1752 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Võ Thông (ch.b.), Trần Hùng, Đỗ Văn Mạnh, Đỗ Tiến Thịnh |
Giới thiệu những quy định chung về cấu tạo kháng chấn; các giải pháp cấu tạo kháng chấn cho các công trình nhà ở, nhà công cộng thấp tầng có kết...
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp đáp ứng nhu cầu quảng cao trên truyền hình của các doanh nghiệp tại Yên Bái
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 LE-D
|
Tác giả:
Lê Quang Dũng, GVHD:Phạm Thị Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp quản lí hiệu quả chi phí thực phẩm trong nhà hàng "Cầu gỗ Vietnamese Cuisine" : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 VU-D
|
Tác giả:
Vũ Văn Dũng; GVHD: Vũ An Dân |
Giải pháp quản lí hiệu quả chi phí thực phẩm trong nhà hàng "Cầu gỗ Vietnamese Cuisine"
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp tiên tiến trong sửa chữa, tăng cường khả năng chịu lực cho kết cấu bê tông sử dụng vật liệu cốt sợi cường độ cao dính bám ngoài FRP
Năm XB:
2014 | NXB: Xây dựng
Số gọi:
624.18341 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Nghĩa |
Giới thiệu tổng quan về vật liệu FRP ứng dụng trong tăng cường khả năng chịu lực của kết cấu bê tông; phân tích cơ sở cũng như việc tính toán thiết...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình cầu lông : Giáo trình dùng cho sinh viên các trường đại học thể dục thể thao
NXB: Thể dục Thể thao
Từ khóa:
Số gọi:
796.345 NG-D
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Văn Đức |
Trình bày nguyên lí kĩ thuật cơ bản cầu lông, chiến thuật thi đấu, phương pháp giảng dạy và huấn luyện cầu lông, huấn luyện các tố chất thể lực và...
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|