| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Bước đầu nghiên cứu ảnh hưởng môi trường nguyên liệu tới sự sinh trưởng phát triển và năng suất của chủng nấm chân dài ( Clitocy Maxima)
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Tiến, GVHD: Nguyễn Hữu Đống |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu Nghiên cứu, xây dựng quy trình công nghệ nuôi trồng chủng nấm chân dài ( Clitocybe Maxima)
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Ngô Thị Lụa, GVHD: Nguyeenc Hữu Đống |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ferrell, O.C. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Bertha J. Naterop, Erich Weis, Eva Haberfellner |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vicki Hollett |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cá, thịt và chế biến công nghiệp
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
664.02 LE-H
|
Tác giả:
Lê Văn Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các dân tộc ít người ở Việt Nam : Các tỉnh phía Bắc /
Năm XB:
2014 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
305.895922 VU-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Vương Xuân Tình Trưởng ban biên tập |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các dân tộc ít người ở Việt Nam : Các tỉnh phía Nam /
Năm XB:
2014 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
305.895922 VU-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Vương Xuân Tình Trưởng ban biên tập |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang thiết lập trang Web với Frontpage 2000
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.376 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Minh Hoàng |
Tìm hiểu về Front Page Explorer. Hướng dẫn sử dụng Front Page 2.0 bằng những phương pháp thực hiện các công việc thiết kế trang Web trong môi...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Alan Stanton, Đinh Kim Quốc Bảo (biên dịch) |
Bao gồm các tình huống, từ vựng, hướng dẫn cách xử lý và viết. Bài mẫu và phê bình bài mẫu. Tóm tắt các lỗi sai thường gặp. Các bài tập và lời giải...
|
Bản giấy
|
||
Can, may, must as modality - expressing means in english and the equavalent expressions in vietnamese: a contrastive research : Nghiên cưuú đối chiếu các phương tiện biểu đạt nghĩa tình thái của can, may, must và các biểu thức tương đương trong tiếng việt /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-S
|
Tác giả:
Nguyen Van Sang, GVHD: Vo Dai Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Canadian hospitality law
Năm XB:
1999 | NXB: International Thomson Publishing
Từ khóa:
Số gọi:
343.71 DO-L
|
Tác giả:
Donald Longchamps, Bradley H.Wright |
The first rule of hospitality law: do not enter into any agreement or relationship having legal consequences without first consulting a lawyer.
For...
|
Bản giấy
|