| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu về đặc điểm sinh học và bước đầu nghiên cứu điều kiện lên men của các chủng nấm thuộc chi Cordyceps phân lập tại Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Ngọc Trâm; GVHD: TS. Phạm Thanh Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu mối quan hệ giữa nồng độ Interleukin 17 và TNFa trong vấn đề chẩn đoán đẻ non, doạ đẻ non
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Hoàng Huyền Trang; GVHD: TS. Đỗ Minh Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu công nghệ lên men sinh khối và thu hổi chủng Lactobacillius Bulgaricus (VNY4) có ứng dụng trong lên men sữa chua
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-H
|
Tác giả:
Lê Mạnh Hùng; GVHD: PGS.TS. Nguyễn La Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu công nghệ lên men sản xuất hoạt chất AVG từ xạ khuẩn Streptomyces. sp có khả năng ức chế sinh tổng hợp Etylen trong quả tươi
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LU-H
|
Tác giả:
Lương Thị Hồng; GVHD: Th.S Nguyễn Văn Nguyện |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu đa dạng sinh học vùng Gen s của virus viêm gan B tại một số vùng ở Việt Nam
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Hiếu; GVHD: TS. Dương Tuấn Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu điều kiện thuỷ phân tinh bột sắn để sản xuất polymaltose de 30 bằng phương pháp enzyme
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Ngô Thị Trang; GVHD: Th.S Vũ Thị Thuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Đổi mới giảng dạy môn học phân tích tài chính doanh nghiệp đáp ứng yêu cầu thực tiễn doanh nghiệp
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657.3 TR-T
|
Tác giả:
ThS. Trần Phương Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu, tách chiết và tinh sạch enzyme acety esterase từ nấm Aureobasidium pullulans vả, namibiae
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Hà Bích Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu ứng dụng enzyme trong công nghệ thu nhận chất xơ từ khoai lang
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Linh; GVHD: ThS. Trần Hoàng Quyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu phương pháp thu hồi và làm khô sinh khối vi tảo Nannochloropsis oculata làm nguyên liệu sản xuất thực phẩm chức năng
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Kiều Trinh; GVHD: THS. Bùi Kim Thuý |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu một số kỹ thuật định vị trong trưng bày ảo
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Tuân; GVHDKH: PGS.TS. Đỗ Toàn Năng |
- Khái quát được khái niệm trưng bày ảo và xu thế phát triển của trưng bày ảo. Nghiên cứu được 3 phương pháp định vị như sử dụng wifi, sử dụng...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thu nhận b-Glucan từ nấm đầu khỉ và ứng dụng làm siro tăng cường miễn dịch
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Hồng Vân; GVHD: TS. Nguyễn Đức Tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|