| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Bình luận khoa học bộ luật dân sự Việt Nam Tập 1, Những qui định chung. : Từ điều 1 đến điều 171 Bộ luật dân sự /
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.597 HO-L
|
Tác giả:
Chủ biên: TS. Hoàng Thế Liên, Nguyễn Đức Giao. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tin học đại cương : Bộ Giáo trình này được biên soạn theo khung chương trình của Bộ Giáo dục - Đào tạo dành cho sinh viên các ngành kỹ thuật, không chuyên tin thuộc chương trình 1,2,3,4 /
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
004 HO-K
|
Tác giả:
Hoàng Kiếm, Nguyễn Đức Thắng, Đinh Nguyễn Anh Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
70 Câu hỏi và gợi ý trả lời môn Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
190 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Chiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
70 câu hỏi và gợi ý trả lời môn lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
324.2597071 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Chiến - Đỗ Quang Ân |
Cuốn sách này trình bày có hệ thống dưới dạng câu hỏi và gợi ý trả lời những vấn đề cơ bản, quan trọng trong quá trình phát triển lịch sử của Đẳng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Đức Lợi |
Tài liệu cung cấp các thông tin về tự động hóa hệ thống lạnh
|
Bản giấy
|
||
Tối ưu hóa : Quy hoạch tuyến tính và rời rạc /
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
518.34 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Nghĩa |
Đối tượng nghiên cứu tối ưu hoá, xây dựng các bài toán tối ưu thực tế. Thuật toán đơn hình. Lí thuyết đối ngẫu, bài toán vận tải, tối ưu hoá rời rạc
|
Bản giấy
|
|
Nguyên lý thiết kế kiến trúc dân dụng. Kiến trúc nhập môn : Giáo trình đào tạo kiến trúc sư /
Năm XB:
1999 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720 NG-T
|
Tác giả:
GS.TS.KTS.Nguyễn Đức Thiềm |
Những khái niệm chung về kiến trúc. Các phương pháp và tổ chức thiết kế kiến trúc.Giải pháp kết cấu và cơ sở kinh tế kỹ thuật. Các cơ sở công năng...
|
Bản giấy
|
|
Tối ưu hoá : Quy hoạch tuyến tính và rời rạc
Năm XB:
1999 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
519.7 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Nghĩa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Hòa |
Gồm các bài luận mẫu từ dễ đến khó. Cấu trúc ngữ pháp và bài tập trong mỗi bài học. Từ vựng, chính tả gọn gàng, dễ ứng dụng.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Biên soạn, biên dịch, khảo cứu, sưu tầm: GS. Trần Tất Lanh,... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Dân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
La Sơn Yên Hồ Hoàng Xuân Hãn Tập 3, Trước tác (Phần 3: Văn học) / : 1908-1996. /
Năm XB:
1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
306.092 HU-N
|
Tác giả:
Hữu Ngọc, Nguyễn Đức Hiền. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|