| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Thiết bị điều khiển hệ thống tương tự kỹ thuật số
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
629.8 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Toàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lập trình Java : Tài liệu lưu hành nội bộ /
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
005.1 DU-L
|
Tác giả:
Dương Thăng Long , Lê Hữu Dũng , Nguyễn Đức Tuấn , Nguyễn Thành Huy |
Tổng quan về Java; kỹ thuật hướng đối tượng trong Java;lập trình gui trong Java; các kỹ thuật nâng cao trong Java; lập trình mobile
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học : dùng trong các trường đại học, cao đẳng /
Năm XB:
2006 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.423 NG-T
|
Tác giả:
GS,TS. Đỗ Nguyên Phương, TS.Nguyễn Viết Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu nhân nhanh một số giống phong lan hồ điệp
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Thanh. GVHD: Phạm Thị Liên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp trở thành nhà quản lý giỏi
Năm XB:
2005 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Ngọc biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cấu tạo kiến trúc nhà dân dụng : Giáo trình dùng cho sinh viên ngành xây dựng và kiến trúc /
Năm XB:
2005 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
721 NG-T
|
Tác giả:
GS, TS, KTS. Nguyễn Đức Thiềm |
Tài liệu cung cấp các thông tin về kiến trúc nhà dân dụng
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Ngọc biên soạn. |
Những kiến thức cơ bản về Marketting. Vai trò và vị trí marketing trong hoạt động của doanh nghiệp. Chiến lược marketing. Nghệ thuật marketing....
|
Bản giấy
|
||
Tự học Autocad qua các ví dụ
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
005.3 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Ngọc Quý |
Các khái niệm thao tác cơ bản; hai loại tạo độ; vẽ và nghi kích thước đường tròn; color - trim - fillet - offset...
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ Enzyme
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Lượng |
Chương 1: Những hiểu biết cơ bản về enzym-Chương 2: Những phương pháp và kỹ thuật cơ bản trong công nghệ enzyme-Chương 3: Enzyme cố định (enzyme...
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ vi sinh vật. Tập 1, Cơ sở vi sinh vật công nghiệp /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
660.6071 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Lượng |
Giới thiệu hình thái, cấu tạo, sinh sản của vi sinh vật: Các quá trình sinh lý, vi sinh vật và chuyển hoá các chất trong thiên nhiên nhờ vi sinh vật.
|
Bản giấy
|
|
Hội họa hiện đại : Hình thể và không gian /
Năm XB:
2004 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
759.06 BAR
|
Tác giả:
Jenue Barotray; Nguyễn Đức Lam Trình |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bài tập ngôn ngữ lập trình Pascal
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 DU-T
|
Tác giả:
Dương Việt Thắng chủ biên, Nguyễn Đức Nghĩa, Nguyễn Tô Thành, Nguyễn Thanh Tùng |
Giáo trình gồm 13 chương xắp xếp theo trình tự giảng dạy môn học ngôn ngữ Pascal ở trường Đại học Bách khoa Hà nội.
|
Bản giấy
|