| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Các quá trình,thiết bị trong công nghệ hoá chất và thực phẩm :. Tập 1 / : : Các quá trình thuỷ lực, bơm quạt, máy nén. /
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
681.754 NG-B
|
Tác giả:
GS. TSKH. Nguyễn Bin. |
Tài liệu trình bày các quá trình và thiết bị thủy lực, bơm, quạt, máy nén, phương pháp phân riêng hệ không đồng nhất, và các quá trình và thiết bị...
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện kế toán thành phẩm và tiêu thụ thành phẩm tại công ty kỹ nghệ thực phẩm 19/5
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Việt Hà, Nguyễn Viết Tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pháp lệnh vệ sinh an toàn thực phẩm
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.597 PHA
|
|
Pháp lệnh gồm 7 chương về sản xuất kinh doanh thực phẩm, phong ngừa, khắc phục ngộ độc, kiểm tra, thanh tra về vệ sinh thực phẩm, xử lý vi phạm, về...
|
Bản giấy
|
|
Các quá trình, thiết bị trong công nghệ hóa chất và thực phẩm /. Tập 1, Các quá trình thủy lực, bơm quạt, máy nén. /
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học công nghệ,
Số gọi:
664 NG-B
|
Tác giả:
GS. TSKH. Nguyễn Bin. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các quá trình,thiết bị trong công nghệ hoá chất và thực phẩm :. Tập 3 : : Các quá trình và thiết bị truyền nhiệt /
Năm XB:
2003 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
681.754 NG-B
|
Tác giả:
GS. TSKH. Nguyễn Bin. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Kỹ thuật sấy nông sản thực phẩm
Năm XB:
2002 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
664.0071 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Văn May |
Giáo trình đề cập đầy đủ và sâu sắc lý thuyết sấy nói chung và kỹ thuật sấy nông sản thực phẩm nói riêng. Sau phần lý thuyết là các hệ thống sấy...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Ngọc Tú (Chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Các quy định pháp luật về an toàn vệ sinh lương thực, thực phẩm
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
340.56 CAC
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tối ưu hóa trong công nghiệp thực phẩm
Năm XB:
1999 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
338.4 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Đình Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghiệp chế biến thực phẩm ở Việt Nam Tập 1 : Thực trạng và phương hướng phát triển /
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.409597 NG-G
|
Tác giả:
Ngô Đình Giao. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Thị Ngọc Trâm |
Cuốn sách giải thích cách nấu ăn tân dưỡng sinh, giá trị dinh dưỡng của bữa ăn tân dưỡng sinh, cách chọn thực phẩm và tâm thái cần thiết trong khi...
|
Bản giấy
|
||
Gestion et contrôle de la qualité
Năm XB:
1985 | NXB: l'Association Française de Normalisation,
Số gọi:
664 PI-V
|
Tác giả:
PIERRE VANDEVILLE |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|