| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kế toán nguyên vật liệu tại chi nhánh tổng công ty cổ phần xuất nhập khẩu và xây dựng Việt Nam khách sạn Holiday view
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
657 DO-H
|
Tác giả:
Đoàn Thu Hà, TS Phạm Đức Hiếu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thu nhận, xác định đặc tính của tyrosinase từ chủng Aspergillus oryzae TP01 và thăm dò khả năng ứng dụng
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
664 TR-H
|
Tác giả:
Trịnh Thị Thu Hằng |
Nghiên cứu thu nhận, xác định đặc tính tyrosinase từ nấm mốc Aspergillus oryzae TP01. Tạo điện cực tyrosinase và thăm dò khả năng ứng dụng điện cực...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
George Matthew Adams |
Cuốn sách cung cấp những bí quyết, kỹ năng và nguyên tắc để đạt được thành công
|
Bản giấy
|
||
Lãnh đạo nhóm : Giải pháp chuyên nghiệp cho các thách thức thường nhật /
Năm XB:
2009 | NXB: Tri Thức
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Hà (dịch) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu công nghệ ( Công thức phối trộn, sơ chế và chế độ thanh trùng) sản xuất đồ hộp súp thịt gà
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 MA-H
|
Tác giả:
Mai Thu Hà, GVHD: Phạm Công Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS Đoàn Thị Thu Hà, TS Nguyễn Thị Ngọc Huyền. |
Vận dụng quy luật và các nguyên tắc quản trị; Quyết định và thông tin trong quản trị; Lập kế hoạch...
|
Bản giấy
|
||
Thực trạng và giải pháp cho mối quan hệ đối tác của khách sạn Sheraton Hà Nội
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 DU-H
|
Tác giả:
Dương Thu Hằng, PGS.TS Vũ Tuấn Cảnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn thực hành Kế toán trên Sổ kế toán
Năm XB:
2009 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657.7 VO-N
|
Tác giả:
PGS.TS Võ Văn Nhị chủ biên, TS. Nguyễn Thế Lộc, Ths. Vũ Thu Hằng, Ths. Lý Thị Bích Châu, |
Hướng dẫn thực hành kế toán trên sổ kế toán Nguyên tắc xử lý kế toán, phương pháp kế toán theo nội dung từng tài khoản kế toán.
|
Bản giấy
|
|
Thực trạng và giải pháp cho mối quan hệ đối tác của khách sạn Sheraton Hà Nội
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 DU-H
|
Tác giả:
Dương Thu Hằng; PGS.TS Vũ Tuấn Cảnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xây dựng hệ thống HACCP cho nhà máy sản xuất rượu vang
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Thu Hà, GVHD: Hoàng Đình Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu mối quan hệ giữa các thông số thủy lý, thủy hóa và thành phần tảo độc tại khúc sông Đà phục vụ hệ thống cấp nước sinh hoạt
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TA-H
|
Tác giả:
Tạ Thị Thu Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sản xuất kháng thể kháng virut cúm và ứng dụng kháng thể để đánh giá kháng nguyên tái tổ hợp
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LA-H
|
Tác giả:
Lâm Thu Hằng, GVHD: Đinh Duy Kháng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|