| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giao tiếp thông minh và tài ứng xử
Năm XB:
2002 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
302.2 DA-B
|
Tác giả:
Đào Bằng, Khuất Quảng Hỉ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thực hành nói Đặc ngữ trong giao tiếp
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếng Anh Giao tiếp hữu dụng trong ngành Tài chính và Ngân hàng : Finance & banking English /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Như Bổng, Nguyễn Văn Mậu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Quan Bình, Ngọc Lân |
Trình bày các từ loại thường dùng, những câu ngắnm đơn giản, thông dụng.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Baltasar Gracian |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tiếng Hoa trong giao tiếp bán hàng
Năm XB:
2002 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-L
|
Tác giả:
PGS. Nguyễn Ái Liệt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Văn Tuấn |
Giới thiệu kinh nghiệm của các bậc cao thủ trong giao tiếp, Các bước khởi đầu trong giao tiếp, kỹ xảo giao tiếp cơ bản. Các phương pháp mở rộng...
|
Bản giấy
|
||
500 English Idiomatic expressions in current use 2
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
428 DI-B
|
Tác giả:
Đinh Kim Quốc Bảo. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
126 Mẫu câu Thiệp và Thư mời trong giao tiếp tiếng Pháp
Năm XB:
2001 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
445 AN-N
|
Tác giả:
Ánh Nga; Công Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tuyết Sơn, Thu Hà |
Gồm 53 bài học và hai phụ lục trình bày các bài đọc, bài hội thoại, từ vựng, ... một cách logic dễ đọc, dễ học, và dễ hiểu.
|
Bản giấy
|