| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giải pháp ứng dụng thương mại điện tử (E-Com.) và công nghệ mới nhằm nâng cao lực cạnh tranh của chuỗi khách sạn HaNoi Elegance Hotel
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 DU-N
|
Tác giả:
Dương Doãn Nam; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phát triển du lịch tại làng nghề truyền thống mây tre đan Phú Vinh
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 TR-Y
|
Tác giả:
Trần Kim Yến; GVHD: Trương Nam Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phát triển du lịch bền vững ở Phong Nha - Kẻ Bàng
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-T
|
Tác giả:
Ngô Thị Thu Trang; GVHD: Lã Xuân Hiển |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phát triển và quản lý www.dulich-dhm.com công cụ hữu hiệu của E-Learning cho sinh viên Khoa Du Lịch Viện đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 HO-H
|
Tác giả:
Hồ Thị Lan Hương; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng học liệu điện tử song ngữ Việt - Anh ứng dụng phần mềm Visual Basic (về ý nghĩa các hình tượng, biểu tượng trong các công trình kiến trúc tôn giáo và tín ngưỡng)
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thảo; GVHD: Nguyễn Thị Lan Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng Multinetworking- blog cho khoa Du lịch Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Thanh Hiền; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng phần mềm SPSS 16.0 và mô hình chất lượng Servqual để nghiên cứu sự hài lòng của du khách về chất lượng dịch vụ lưu trú tại Hà Nội
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 DU-H
|
Tác giả:
Dương Thu Hà; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng trang web thống kê hướng dẫn viên du lịch có thẻ ở việt nam
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 HO-D
|
Tác giả:
Hồ Thị Ngọc Dung; GVHD: Lê Thị Bích Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Marketing đột phá : Một phương pháp tiếp cận hoàn toàn mới mẻ nhằm thay đổi triệt để hoạt động kinh doanh, thương hiệu và lợi nhuận /
Năm XB:
2008 | NXB: Trẻ
Số gọi:
658.8 GA-P
|
Tác giả:
Gamble Paul R, Marsella Alan Tapp Anthony, Stone Merlin; Bích Liễu, Thu Hà |
Tại sao phải làm cách mạng Marketing, Thề nào cách mạng Marketing, thấu hiều khách hàng, cách mạng Marketing....
|
Bản giấy
|
|
Lợi thế cạnh tranh quốc gia : The competitive advantage of nations /
Năm XB:
2008 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
338.6 MI-P
|
Tác giả:
Michael E. Porter |
Cuốn sách này nói về sự cần thiết có một mô hình mới, lợi thế cạnh tranh của các doanh nghiệp trong những ngành công nghiệp toàn cầu, những nhân tố...
|
Bản giấy
|
|
Vietnamese culture frequently asked questions; Vietnamese lunar new year
Năm XB:
2008 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Số gọi:
390 LA-B
|
Tác giả:
Lady Borton, Hữu Ngọc |
Vietnamese culture frequently asked questions; Vietnamese lunar new year.
|
Bản giấy
|
|
The academic writer: A brief guide
Năm XB:
2008 | NXB: Bedford/St.Martin's
Từ khóa:
Số gọi:
808.042 LI-E
|
Tác giả:
Lisa Ede |
the book is a brief guide focused on commonsense rhetorical questions that can be applied to a variety of academic writing situations throughout...
|
Bản giấy
|