| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tự luyện thi Đại học môn tiếng Anh : Cẩm nang cho mọi thí sinh /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.2 TH-D
|
Tác giả:
Thân Thị Đức |
Bao gồm các vấn đề ngữ pháp cốt lõi, đặc biệt ở bậc phổ thông trung học, và các dạng bài tập thường gặp trong môn học tiếng Anh, kiểm tra đưuocj...
|
Bản giấy
|
|
Cambridge BEC Preliminary : Practice tests from the university of Cambridge local examinations syndicate /
Năm XB:
2002 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế trang trí nội thất khách sạn tây hồ
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
740 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Ngọc Tiệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trang trí, thiết kế triển lãm nhạc cụ hiện đại
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 DU-V
|
Tác giả:
Dương Đức Vinh, GS.HS. Lê Hanh, GS. Nguyễn Ngọc Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Vẽ và thiết kế mạch in với Orcad : Giáo trình điện tử hướng dẫn sử dụng Orcad 9.0 /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Số gọi:
621.3815 NG-H
|
Tác giả:
Biên soạn: ThS. Nguyễn Việt Hùng, KS. Nguyễn Phương Quang, KS. Phạm Quang Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Văn Thức |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Cải tạo và phát triển nhà ở của phường Bùi Thị Xuân
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
740 TR-A
|
Tác giả:
Trần Quang Anh, TS.KTS. Phan Thanh Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế mạch điện tử -EDA (Electronic design automation ) với sự trợ giúp của máy tính : Vẽ và thiết kế mạch in bằng Eagle /
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
621.381 PH-H
|
Tác giả:
KS. Phạm Quang Huy, Nguyễn Ngọc Thái |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng mô hình hướng nghiệp cho sinh viên cuối khóa Khoa Du lịch - Viện Đại học mở Hà Nội
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
370.113 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Nguyệt Ánh, Nghiêm Thị Hương Giang; GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh |
Chương 1: Tiềm năng thị trường du lịch Hà Nội và chất lượng đào tạo của sinh viên khoa Du lịch - Viện Đại học Mở Hà Nội; Chương 2: Hiện trạng hoạt...
|
Bản giấy
|
|
Tư liệu kinh tế - xã hội 631 huyện, quận, thị xã thành phố thuộc tính Việt Nam = Socio - economic statistical data of districts, districts town and cities under direct authorities of provinces in Vietnam
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Số gọi:
330.9597 TR-K
|
Tác giả:
TS. Trần Hoàng Kim chủ biên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế trang trí nội thất biệt thự Bắc Linh Đàm
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
740 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Tâm, Ngô Bá Quang, Lê Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quy hoạch và thiết kế khu ở ngoại giao đoàn
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
740 TA-H
|
Tác giả:
Tạ Ngọc Huân, GS.TS.KTS. Ngô Thế Kế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|