| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Toán rời rạc : Tài liệu học tập lưu hành nội bộ
Năm XB:
2002 | NXB: Viện đại học Mở
Số gọi:
511.071 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Địch |
Trình bày nội dung lý thuyết cơ bản của toán rời rạc gồm: lý thuyết tổ hợp, đồ thị hữu hạn, một số vấn đề cơ bản của logic toán, ôtô mát hữu hạn và...
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế quy hoạch khu nhà ở cán bộ lão thành cách mạng
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
740 LU-D
|
Tác giả:
Lương Minh Đức, GS.TS.KTS. Ngô Thế Thi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
David Jobber, Geoff Lancaster, BA. Trần Đình Hải (Biên soạn) |
Cuốn sách trình bày về sự phát triển và vai trò của bán hàng trong tiếp thị, hành vi mua sắm của người tiêu dùng, các chiến lược và kỹ thuật bán...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Mai Thanh Hào; Lê Khánh Trường dịch |
Những cái mới của hoạt động tiếp thị trong thế kỷ 21; Mô hình xã hội trí tuệ thu nhỏ: phương hướng của xí nghiệp tương lai; Ước mơ tìm kiếm khách...
|
Bản giấy
|
||
Tiếng Anh - Bài tập luyện thi tú tài và đại học. tập2
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.076 TR-T
|
Tác giả:
Trần, Anh Thơ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phụng, Ái |
một nhân viên tiếp thị muốn thành công, không chỉ dựa vào năng khiếu thiên phú, mà chủ yếu dựa vào năng lực chính mình
|
Bản giấy
|
||
Thiết bị ngoại vi và trình ứng dụng điều khiển trong Microsoft Windows 2000 professional : Bộ công cụ cho người quản trị mạng
Năm XB:
2001 | NXB: Thống kê
Số gọi:
140 THI
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
VN-GUIDE |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tiếng Anh - Bài tập luyện thi tú tài và đại học. tập1
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.076 TR-T
|
Tác giả:
Trần, Anh Thơ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các phương pháp hiện đại trong nghiên cứu tính toán thiết kế kỹ thuật điện
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
621.3 DA-D
|
Tác giả:
Đặng Văn Đào, Lê Văn Doanh |
Thiết lập mô hình trường điện từ. Các phương pháp giải tích nghiên cứu trường điện từ. Phương pháp mạch từ không gian thay thế. Nguyên lý cơ bản...
|
Bản giấy
|
|
Tiềm năng du lịch và vấn đề khai thác tuyến điểm du lịch dải ven biển Thừa Thiên Huế - Đà Nẵng - Quảng Nam
Năm XB:
2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thùy Dương; GVHD: PGS.TS.Nguyễn Minh Tuệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải đáp và luận mẫu đề thi tiếng Anh vào Đại học và Cao đẳng
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Thanh Hóa
Từ khóa:
Số gọi:
428 TH-Q
|
Tác giả:
Thanh Quang |
Tài liệu ôn thi Viết và trắc nghiệm. Từ vựng, cụm từ, cấu trúc, trọng âm, phát âm.........
|
Bản giấy
|