| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giải pháp ứng dụng CNTT (CRM - Quản trị quan hệ khách hàng, PRM- Quản trị quan hệ đối tác) nhằm thu hút thị trường khách Nhật Bản tại khách sạn Melia Hà Nội : Giải pháp ứng dụng CNTT nhằm thu hút thị trường khách Nhật Bản
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn, Hoài Linh |
Giải pháp ứng dụng CNTT (CRM - Quản trị quan hệ khách hàng, PRM- Quản trị quan hệ đối tác) nhằm thu hút thị trường khách Nhật Bản tại khách sạn...
|
Bản giấy
|
|
Các hình thức khai thác thương mại đối với nhãn hiệu theo pháp luật Việt Nam hiện hành
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Hải Vân; TS Lê Đình Nghị |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mô phỏng giao thức định tuyến RIPng và EIRGP cho IPv6
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Minh Hoàng; GVHD PGS.TS Nguyễn Tiến Ban |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn sử dụng ngữ pháp Tiếng Anh : Sử dụng tiếng anh thành thạo /
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
425 EMI
|
Tác giả:
Emily (Chủ biên), Hiệu đính: Thu Huyền, Ngọc Mai |
Hướng dẫn cách sử dụng các động từ, các thì tiếng Anh. Động từ be, do, have và động từ hình thái. Động từ nguyên thể và quá khứ phân từ. Cách sử...
|
Bản giấy
|
|
Truyện trên bờ sông Hinh. Hờ Giang : Tiểu thuyết. Truyện dài /
Năm XB:
2015 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.922334 Y-D
|
Tác giả:
Y Điêng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá khả năng chống chịu và xử lý nước thải chăn nuôi lợn của cây thủy trúc
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Hải; NCS.Th.S Vũ Thị Nguyệt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Một số vấn đề pháp lý về kiểm soát tập trung kinh tế ở Việt Nam
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 DA-H
|
Tác giả:
Đặng Ngọc Huyền, GVHD: TS. Đoàn Trung Kiên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Trang phục và nghệ thuật trang trí trên trang phục của người Dao Đỏ ở Lào Cai
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
391.009597167 PH-P
|
Tác giả:
Phan Thị Phượng |
Khái quát về điều kiện tự nhiên, xã hội và đặc trưng văn hoá của người Dao Đỏ ở Lào Cai. Giới thiệu về nguyên liệu, kĩ thuật khâu trang phục, các...
|
Bản giấy
|
|
Ăn mày dĩ vãng. Phố : Tiểu thuyết /
Năm XB:
2015 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
895.922334 CH-L
|
Tác giả:
Chu Lai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghề Bà Cậu - Văn hoá đánh bắt ở An Giang
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
390.463909597 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Hiệp |
Tìm hiểu về nghề Bà Cậu (nghề sông nước) ở An Giang. Nghiên cứu văn hoá đánh bắt thuỷ sản như: cách đánh bắt thông thường, ương nuôi cũng như những...
|
Bản giấy
|
|
Sinh lý chống chịu điều kiện môi trường bất lợi của thực vật
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
581.4 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Mã |
Trình bày về sự biến động môi trường sống và bản chất chống chịu môi trường bất lợi của thực vật. Vai trò của protein, prolin, polyamin, diamin,...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý an toàn thực phẩm theo nguyên tắc HACCP cho nhà máy sản xuất bia chai năng suất 20 triệu lít/năm
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hạnh; PGS.TS Nguyễn Thị Minh Tú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|