| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Bài học từ những thương vụ xuất sắc và thất bại nhất của mọi thời đại
Năm XB:
2007 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 CR-A
|
Tác giả:
Michael Craig ; Trần Thị Bích Nga , Vương Bảo Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình hệ thống tài khoản quốc gia SNA
Năm XB:
2007 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
336.02 VU-P
|
Tác giả:
GS. TS. Vũ Thị Ngọc Phùng; ThS. Nguyễn Quỳnh Hoa |
Trình bày những vấn đề cơ bản của hệ thống tài khoản quốc gia (SNA). Giới thiệu tài khoản sản xuất, tài khoản thu nhập và chi tiêu, tài khoản vốn...
|
Bản giấy
|
|
Nhân giống cây lan hoàng thảo bằng phương pháp nuôi cấy mô (Dendrobium nobile)
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-N
|
Tác giả:
Phùng Huyền Nhung, GVHD: THS. Trần Thị Liên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kinh tế và quản lý công nghiệp
Năm XB:
2007 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
338.5 NG-P
|
Tác giả:
Đồng chủ biên: GS. TS. Nguyễn Đình Phan; GS. TS. Nguyễn Kế Tuấn |
Xây dựng và phát triển công nghiệp; Tổ chức sản xuất kinh doanh công nghiệp; Quản lý nhà nước với công nghiệp.
|
Bản giấy
|
|
Đổi mới, nâng cao năng lực vai trò, trách nhiệm, đạo đức của đội ngũ giáo viên và cán bộ quản lí Giáo dục trong xu thế Việt Nam hội nhập quốc tế
Năm XB:
2007 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
379.597 DOI
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
T.S Nguyễn Viết Tý, |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Hội đồng lý luận trung ương; Ban thư ký khoa học |
Tổng quan về vai trò của WTO. Giới thiệu những kinh nghiệm thành công và không thành công của những nước đã gia nhập WTO. Dự báo tình hình và...
|
Bản giấy
|
||
Quản trị chiêu thị : Quản trị truyền thông tiếp thị /
Năm XB:
2007 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 HO-T
|
Tác giả:
Hoàng Trọng, Hoàng Thị Phương Thảo |
Tài liệu cung cấp các thông tin về quản trị chiêu thị
|
Bản điện tử
|
|
Professional Practice for Interior Designers
Năm XB:
2007 | NXB: Wiley,
Từ khóa:
Số gọi:
747.068 PI-C
|
Tác giả:
Christine M. Piotrowski |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Văn Hộ |
Tập hợp và giải tích tổ hợp, sự kiện ngẫu nhiên và xác suất. Đại lượng ngẫu nhiên, vectơ ngẫu nhiên. Các định lý giới hạn, ước lượng tham số, kiểm...
|
Bản giấy
|
||
Hoàn Thiện Quy trình nhân giống In vitro cây vân mộc hương
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 CH-T
|
Tác giả:
Chu Thị Thúy, GVHD: Th.S Tạ Như Thục anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|