| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu sinh tổng hợp Carotenoit của nấm men Rhodotorula Glutinis
Năm XB:
2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DU-H
|
Tác giả:
Dương Thị Hà. GVHD: Nguyễn Thị Hoài Trâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sinh tổng hợp chất màu đỏ từ nấm Monascus Purpureus M.01 dùng làm phụ gia thực phẩm
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đăng Thắng, GVHD: Nguyễn Ngọc Huyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sinh tổng hợp Enzyme Fructosyl Transferaza bằng phương pháp lên men từ chủng nấm mốc Aspergillus Niger trên môi trường nguyên liệu thay thế chứa bột ngô và khô đậu tương trên quy mô 14 lít
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Minh Hải Tuyền, GVHD: TS.Nguyễn Trịnh Kim Vân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sinh tổng hợp kháng sinh nhờ Streptomyces 46.217
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nghiêm Thị Thùy Linh, GVHD: PGS.TS Cao Văn Thu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sinh tổng hợp Plullulan từ nấm Men aureobasidium pullulans
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Huyền, GVHD: ThS. Nguyễn Thị Hồng Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sơ bộ trợ động thía "le" và các lỗi sai thường gặp của sinh viên Việt Nam khi sử dụng : viện đại học mở hà nội /
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
495.1 LH-N
|
Tác giả:
Lê Hồng Ngọc, ThS Nguyễn Thùy Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sơ bộ trợ từ động thái "le" và các lỗi sai thường gặp của sinh viên Việt Nam khi sử dụng
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 LH-N
|
Tác giả:
Lê Hồng Ngọc, ThS Nguyễn Thùy Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sơ bộ về chữ hình thanh trong tiếng Hán hiện đại và một số ý kiến đối với công tác giảng dạy tiếng Hán
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 NT-B
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Bắc, ThS Nguyễn Thu Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sơ chế và bảo quản khoai tây cắt ( Cut- fresh)
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 MA-C
|
Tác giả:
Mai Thị Cúc, GVHD: Cao Văn Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu so sánh câu chữ 比 trong tiếng Hán với câu mang chữ Hơn trong tiếng Việt
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 NT-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hiền, ThS Nguyễn Thùy Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu so sánh chữ "Gao" trong Tiếng Hán và chữ "Làm" trong Tiếng Việt
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
495.1 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn, Thị Trang ThS. Trần Thị Ánh Nguyệt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu so sánh đổi mới kinh tế ở Việt Nam và cải cách kinh tế ở Trung Quốc : Sách tham khảo /
Năm XB:
2002 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
338.9597 LE-T
|
Tác giả:
Chủ biên: Lê Hữu Tầng, Lưu Hàm Nhạc |
Nghiên cứu chính sách đổi mới kinh tế ở Việt Nam. Thành tựu và những vấn đề đặt ra của quá trình đổi mới kinh tế. So sánh quá trình đổi mới kinh tế...
|
Bản giấy
|