| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Pháp quyền nhân nghĩa Hồ Chí Minh
Năm XB:
2001 | NXB: Trung Tâm Văn hóa Ngôn ngữ Đông Tây,
Từ khóa:
Số gọi:
335.4346 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Đình Hòe |
Nghiên cứu nguồn gốc xã hội và lịch sử của tư tưởng pháp quyền nhân nghĩa và sự cấu tạo của tư tưởng pháp quyền nhân nghĩa Hồ Chí Minh, ...
|
Bản giấy
|
|
Soạn thảo và xử lý văn bản quản lý nhà nước
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
352.026071 NG-T
|
Tác giả:
PGS.TSKH. Nguyễn Văn Thâm. |
Nội dung cuốn sách bao gồm một số vấn đề chủ yếu liên quan đến việc xây dựng và sử dụng các văn bản quản lí nhà nứoc như: thẩm quyền ban hành văn...
|
Bản giấy
|
|
Những khía cạnh kinh tế và luật pháp về bảo hiểm hàng hóa vận chuyển bằng đường biển trong thương mại quốc tế : Sách tham khảo
Năm XB:
2001 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
341.754 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn, Vũ Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Cự Nhân |
Cơ sở lý thuyết cơ bản về di truyền động vật. Giới thiệu các thành tựu nghiên cứu và ứng dụng thực tiễn trong di truyền tế bào, di truyền hoá sinh...
|
Bản giấy
|
||
Tiềm năng du lịch và vấn đề khai thác tuyến điểm du lịch dải ven biển Thừa Thiên Huế - Đà Nẵng - Quảng Nam
Năm XB:
2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thùy Dương; GVHD: PGS.TS.Nguyễn Minh Tuệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. Phùng Hồ. |
Trình bày về sự chuyển động của hạt tích điện trong chân không, một số vấn đề về vật lý lượng tử, bán dẫn,...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Dennis L. Foster |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Vi xử lý : Dịch từ nguyên bản tiếng Anh / Son Hong Doo
Năm XB:
2001 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
004.16 SO-N
|
|
Tài liệu cung cấp các thông tin về Vi xử lý
|
Bản giấy
|
|
44 Tình huống thực hành Đàm thoại tiếng Anh
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 LE-L
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Samuel Brownstein; Mitchel Weiner, Ph.D.; Sharon Weiner Green, Ph.D. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Ứng dụng Marketing chiến lược vào hoạt động kinh doanh các dịch vụ vui chơi giải trí tại công viên Hồ Tây : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2001 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nguyệt Ánh, Ngô Thị Minh Nguyệt; GVHD: Trần Nữ Ngọc Anh, Trịnh Thanh Thủy |
Ứng dụng Marketing chiến lược vào hoạt động kinh doanh các dịch vụ vui chơi giải trí tại công viên Hồ Tây
|
Bản giấy
|
|
Cultures Consequences: Comparing Values, Behaviors, Institutions, an Organizations across nations
Năm XB:
2001 | NXB: Sage Publications Ltd
Từ khóa:
Số gọi:
155.8 HO-G
|
Tác giả:
Geert Hofstede |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|