| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Điện tử công suất. Lý thuyết- Thiết kế- Mô phỏng- Ứng dụng /
Năm XB:
2007 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
373.246 LE-D
|
Tác giả:
Lê Văn Doanh, Nguyễn Thế Công, Trần Văn Thịnh., |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS. Phùng Hồ. |
Chuyển động của hạt tích điện trong chân không; vật lý lượng tử
|
Bản giấy
|
||
Cảm biến đo lường và điều khiển : Tủ sách kỹ thuật điện- điện tử /
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Hồng Đức
Từ khóa:
Số gọi:
629.381 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Tấn Phước |
Linh kiện cảm biến quang điện; Ứng dụng cảm biến quang điện;Cảm biến nhiệt điện
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lại Khắc Lãi, Nguyễn Như Hiển |
Cuốn sách trình bày những khái niệm cơ bản về hệ điều khiển số, khảo sát ổn định và phân tích hệ điều khiển số, tổng hợp hệ điều khiển số
|
Bản giấy
|
||
Mạng phân phối nội dung : Kiến trúc, công nghệ và ứng dụng /
Năm XB:
2007 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
20/30 DT-18
|
Tác giả:
Lê Ngọc Giao, Phan Hà Trung, Trần Trung Hiếu |
Môi trường ứng dụng mạng CDN; Thiết kế nút CDN có khả năng mở rộng; Cơ chế chuyển hướng yêu cầu trong mạng diện rộng
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đức Nga, Hồng Vân |
Câu chuyện về truyền thông và những cuộc cách mạng trong truyền thông;Thông tin hướng nghiệp..
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS. TS. Đặng Văn Chuyết chủ biên, Ths.Nguyễn Thị Thu Hà, ThS. Phạm Xuân Khánh, ThS.Lê Văn Thái. |
Tín hiệu xung;khoá điện tử; mạch vi phân;mạch tích phân;mạch hạn chế và ghim điện áp..
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Werner, Patricia K. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Wimax di động phân tích, so sánh với các công nghệ 3G
Năm XB:
2007 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
004.67 LE-D
|
Tác giả:
Lê Thanh Dũng, Lâm Văn Đà |
Giới thiệu tổng quan về công nghệ WiMax di động và đánh giá hiệu năng của Wimax di động; phân tích chi tiết về ăng ten thông minh, tái sử dụng tần...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Văn Phú |
Trình bày những kiến thức cơ bản nhiệt động kĩ thuật, khí lý tưởng và khí thực, cách xác định trạng thái của môi chất, hỗn hợp khí và các quá trình...
|
Bản giấy
|
||
Lý Thuyết Đối Dịch Hán-Việt
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Cầu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tống Văn On. |
Tổng quan về việc thiết kế vi mạch CMOS VLSI; Lý thuyết liên quan đến transistor MOS bao gồm cả các hiệu ứng thứ cấp và mô hình; công nghệ chế tạo...
|
Bản giấy
|