| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Thiết kế vi mạch CMOS VLSI. Tập 2, Tin học và đời sống /
Năm XB:
2007 | NXB: Phương Đông
Từ khóa:
Số gọi:
621.3815 TO-O
|
Tác giả:
Tống Văn On. |
Mô phỏng mạch điện; Thiết kế mạch tổ hợp; Thiết kế mạch tuần tự...
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ sinh học Tập 5, Công nghệ vi sinh và môi trường
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
660.6 PH-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Phạm Văn Ty, TS. Vũ Nguyên Thanh. |
Cuốn sách giới thiệu một số công nghệ vi sinh điển hình như: "Sản xuất Insulin", "Trợ sinh", "Phục hồi sinh học", "Thuốc trừ sâu vi sinh", "Ứng...
|
Bản giấy
|
|
Cơ sở kỹ thuật đo lường điện tử
Năm XB:
2007 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.3815 COS
|
Tác giả:
Vũ Quý Điềm, Phạm Văn Tuân, Nguyễn Thuý Anh, Đỗ Lê Phú, Nguyễn Ngọc Văn. |
Nghiên cứu về phương pháp đo lường các thông số của tín hiệu và mạch điện, các biện pháp cấu tạo các mạch đo, cấu trúc tính năng của máy đo, cách...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Công Hùng, Nguyễn Hoàng Hải, Tạ Vũ Hằng ... |
Lịch sử phát triển của hệ thống truyền thông di động. Hệ thống GSM, CDMA. Mạng cục bộ không dây WLAN - WiFi - WIMAX
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Trinh Đường, Lê Hải Sâm, Lương Ngọc Hải, Nguyễn Quốc Cường |
Nghiên cứu các mạch cơ bản và các mạch ứng dụng của khuyếch đại thuật toán: các mạch thuật toán tương tự cơ bản, mạch tạo dao động, mạch lọc tích...
|
Bản điện tử
|
||
Các hệ cơ sở dữ liệu. Tập 1, Lí thuyết & thực hành /
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
005.74 HO-T
|
Tác giả:
Hồ Thuần chủ biên, Hồ Cẩm Hà. |
Mô hình thực thể-liên kết; Mô hình dữ liệu quan hệ và cơ sở dữ liệu quan hệ; Ngôn ngữ SQL..
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu một số chủng vi khuẩn nội sinh đối kháng phòng chống bệnh héo xanh cây vừng do vi khuẩn Ralstonia solanacearum gây ra
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Đức Tiến, GVHD: TS. Nguyễn Ngọc Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá tốc độ sinh trưởng, phát triển, tính chống chịu & năng suất của một số chủng nấm mỡ nhập nội
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Vũ Hải, GVHD: GS. TS. Nguyễn Hữu Đống, CN khoa học: Ngô Xuân Nghiễn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ năng phỏng vấn
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.311 HIN
|
Tác giả:
Tim Hindle;Kim Phượng dịch |
Cách xây dựng chiến lược phỏng vấn, cách chuẩn bị cho cuộc phỏng vấn, thực hiện cuộc phỏng vấn, phân tích cuộc phỏng vấn nhằm hạn chế những vấn đề...
|
Bản giấy
|
|
Bí quyết thành công từ chứng khoán Việt Nam
Năm XB:
2007 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
332.678597 TH-T
|
Tác giả:
Thanh Tùng |
Cuốn sách trình bày những kinh nghiệm thực tế; kỹ năng phân tích đánh giá; làm chủ tình thế; và những kinh nghiệm thực tế
|
Bản giấy
|
|
Self leadership and the one minute manager : Sức mạnh của vị giám đốc một phút /
Năm XB:
2007 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 BL-A
|
Tác giả:
Ken Blanchard ; Bích Nga, Thảo Hiền |
Câu chuyện kể về sự thay đổi của một chuyên viên quảng cáo tên là Steve sau cuộc gặp gỡ với bà Cayla - ảo thuật gia, bà đã dạy cho anh những bí...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Minh |
Cuốn sách trình bày những kiến thức cơ bản nhất về chứng khoán; phân tích các tình huống cụ thể của thị trường chứng khoán; tìm hiểu và vận dụng...
|
Bản giấy
|